Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Cập nhật tình hình sử dụng hạn ngạch nhập khẩu thép vào EU (Tính đến ngày 03/07/2026)

Số liệu mới nhất từ hệ thống hạn ngạch nhập khẩu thép của EU cập nhật ngày 03/07/2026 cho thấy áp lực thông quan lớn đối với các nhà cung cấp thép chủ chốt, đặc biệt là Thổ Nhĩ Kỳ và một số quốc gia khác trong nhóm thép cán phẳng và thép dài.

Tình hình hạn ngạch thép cán phẳng (Flat Steel)

Đáng chú ý tại phân khúc này là khối lượng hàng chờ thông quan (Pending customs clearing) vượt xa hạn ngạch quý tại một số thị trường:

Thép cán nóng (HRC): Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận 374.336 tấn hàng chờ trong khi hạn ngạch quý là 160.574 tấn. Ấn Độ cũng ghi nhận 101.420 tấn hàng chờ trên hạn ngạch 149.319 tấn.

Thép mạ kẽm (HDG):

Nhóm 4A: Thổ Nhĩ Kỳ có 118.068 tấn hàng chờ trên hạn ngạch 63.925 tấn; Việt Nam có 15.272 tấn hàng chờ trên hạn ngạch 117.497 tấn.

Nhóm 4B: Trung Quốc có 96.123 tấn hàng chờ (hạn ngạch 45.749 tấn); Thổ Nhĩ Kỳ có 45.983 tấn (hạn ngạch 26.020 tấn); Hàn Quốc có 35.957 tấn (hạn ngạch 110.699 tấn).

Thép tấm (Plate): Hàn Quốc có 47.472 tấn hàng chờ trên hạn ngạch 79.918 tấn.

Bán thành phẩm (Slab): Hạn ngạch nhập khẩu từ Nga hiện đã được sử dụng 100% với khối lượng 2.998.324 tấn.

Tình hình hạn ngạch thép dài (Long Steel)

Phân khúc thép dài cũng chứng kiến lượng hàng chờ đáng kể:

Thép thanh vằn (Rebar): Thổ Nhĩ Kỳ có 106.580 tấn hàng chờ thông quan trong khi hạn ngạch chỉ ở mức 59.919 tấn.

Thép cuộn (Wire rod): Thổ Nhĩ Kỳ và Malaysia cùng ghi nhận khối lượng hàng chờ thông quan rất lớn (93.635 tấn mỗi quốc gia). Trong khi hạn ngạch của Thổ Nhĩ Kỳ là 61.147 tấn và Malaysia là 21.671 tấn.

Thép hình (Sections): Thổ Nhĩ Kỳ có 9.021 tấn hàng chờ trên hạn ngạch 13.456 tấn.

Bảng tóm tắt một số mã hàng có khối lượng chờ thông quan đáng chú ý (đơn vị: tấn)

Sản phẩm

Quốc gia

Hạn ngạch quý

Hàng chờ thông quan

HRC

Thổ Nhĩ Kỳ

160.574

374.336

HDG 4A

Thổ Nhĩ Kỳ

63.925

118.068

HDG 4B

Trung Quốc

45.749

96.123

Rebar

Thổ Nhĩ Kỳ

59.919

106.580

Wire rod

Thổ Nhĩ Kỳ

61.147

93.635

Wire rod

Malaysia

21.671

93.635

Các số liệu trên phản ánh tình trạng dồn ứ hàng hóa tại các cảng nhập khẩu của EU ngay trong giai đoạn đầu áp dụng cơ chế hạn ngạch mới.

Nguồn: Dữ liệu hạn ngạch nhập khẩu thép EU, cập nhật ngày 03/07/2026.

Nguồn tin: Satthep.net

ĐỌC THÊM