Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Thuế suất nhập khẩu thép mới ban hành.

  Trong những ngày qua có một số tin đồn về việc tăng mức thuế nhập khẩu cuộn cán nóng, tăng mức thuế nhập khẩu hàng loại 2 lên 10 %... nay satthep.net cung cấp cho quí vị độc giả văn bản mới nhất về thuế nhập khẩu của chính phủ.Quí vị lưu ý các mặt hàng sắt thép bắt đầu bằng mã hàng 72.... và 73..... .Quí vị vui lòng xem  bên dưới

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 184/2010/TT-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2010

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC THUẾ SUẤT CỦA BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Điều 1. Danh mục mức thuế suất

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế và hướng dẫn phân loại, áp dụng mức thuế đối với một số mặt hàng được ký hiệu bằng dấu (*) bên cạnh mức thuế suất tại cột thuế suất của Biểu thuế.

Điều 2. Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng

Thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ô tô đã qua sử dụng thực hiện như sau:

1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg ngày 28/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.

2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc nhóm 8704 (trừ xe đông lạnh, xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải, xe xi téc, xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời và xe thiết kế để chở bùn) áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.

3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

2. Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02, 87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

3. Bãi bỏ Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế và các văn bản sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi của Bộ Tài chính đã ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Toà án nhân dân TC;
- Viện Kiểm sát nhân dân TC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

PHỤ LỤC I

BIỂU THUẾ XUẤTKHẨU THEO DANH MỤCMẶT HÀNG CHỊUTHUẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2009 của Bộ Tài chính)

51

Sắtthépphếliệu,phế thải(trừphoitiện,phoi bào, bụixẻ,mùnmạtgiũa,bộtnghiền,bộtđẽocủathép, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh,bó).

72.04

 

 

 

22

 

PHỤ LỤC II

BIỂU THUẾ NHẬPKHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤCMẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

Chương72

Sắtvàthép

Chú giải.

1. TrongChươngnàyvà,trongcácChúgiải(d),(e)và(f)củaDanhmục,cáckhái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi

Là loạihợpkimsắt-carbonkhôngcótínhrèn,cóhàmlượngcarbontrên2%tính theo trọng lượngvàcóthể chứa mộthoặc nhiều nguyên tố khác trong giớihạndưới đây:

- Crômkhôngquá10%

- Mangan không quá 6%

- Photpho không quá 3%

- Silic không quá 8%

- Tổng các nguyên tố kháckhông quá10%.

(b) Gang kính(gang thỏi giàu mangan)

Là loạihợpkimsắt-carbonchứatrên6%nhưngkhôngquá30%mangantínhtheo trọng lượngvàcác thànhphần khác theo giớihạnđã nêu ở điểm (a) nêu trên.

(c) Hợp kim fero

Là cáchợpkimcódạngthỏi,khối,cụchoặcdạngthôtươngtựvàcácdạngthu được bằngphươngphápđúcliêntục,cũngnhưdạnghạthoặcdạngbột,đãhoặcchưanungkết, thường đượcsửdụngnhưmộtchấtphụgiachoquátrìnhsảnxuấtcáchợpkimkháchoặc nhưchất khửôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đíchtương tựtrongngànhluyện kim đen và thôngthường hợpkim nàykhông cótínhrèn, cóhàm lượngsắttừ4%trởlêntínhtheotrọng lượngvàmộthoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:

- Crôm trên 10%

- Mangan trên 30%

- Phospho trên 3%

- Silic trên 8%

-Tổngcácnguyêntốkháctrên10%,trừcarbon,riênghàmlượngcủađồngtốiđalà10%.

(d) Thép

Làcácvậtliệudễuốncóchứasắttrừcácvậtliệuthuộcnhóm72.03(khôngkểloại đượcsảnxuấtbằngphươngphápđúc)vàcóhàmlượngcacbonkhôngquá2%tínhtheo trọng lượng. Tuy nhiên, riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.

(e) Thépkhônggỉ

Là loạithéphợpkimcóhàmlượngcarbonkhôngquá1,2%tínhtheotrọnglượngvà crômtừ 10,5%tínhtheotrọnglượngtrởlên,cóthểchứahoặckhôngchứa cácnguyêntố khác.

(f) Thép hợp kim khác

Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố vớihàmlượng sau:

- Nhôm từ 0,3% trở lên

- Bo từ 0,0008%trở lên

- Crôm từ 0,3% trở lên

- Cobal từ 0,3% trở lên

- Đồng từ 0,4%trở lên

- Chì từ 0,4% trở lên

- Mangan từ 1,65% trở lên

- Molybđen từ 0,08% trở lên

- Nikel từ 0,3% trở lên

- Niobi từ 0,06%trở lên

- Silic từ 0,6% trở lên

- Titan từ 0,05% trở lên

- Vonfram từ 0,3% trởlên

- Vanadi từ0,1% trở lên

- Zirconi từ0,05% trở lên

- Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, photpho, carbon và nitơ).

(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại

Các sảnphẩmđúcthôdạngthỏikhôngcóđậuróthoặcđậungót,cónhữngkhuyết tậtbềmặtrõràng,thànhphầnhoáhọccủachúngkhônggiốngvớigangthỏi,gangkính hoặchợp kimfero.

(h) Hạt

Là nhữngsảnphẩmcódưới90%tínhtheotrọnglượnglọtquamắtsàng1mmvà 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.

(ij) Bán thành phẩm

Các sản phẩmđúc liên tục có mặtcắt đôngđặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô;và cácsảnphẩmkháccómặtcắtđôngđặc,chưađượcgiacôngquámứccánnóngthô hoặcđượctạohìnhbằngphươngpháprèn,kểcảphôiđểtạocácsảnphẩmdạnggóc,khuôn hoặchình.

Các sản phẩmnày không ở dạng cuộn.

(k) Các sản phẩm được cán phẳng

Các sảnphẩmcáncómặtcắtngangđôngđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông),không thích hợpnhưđịnh nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:

- Cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc

- Đoạnthẳng,nếuchiềudàycủanódưới4,75mmthìchiềurộngtốithiểuphảigấp 10lầnchiềudàyhoặcnếuchiềudàytừ4,75mmtrởlênthìchiềurộngphảitrên150mmvà tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.

Các sảnphẩmcánphẳngkểcảcácsảnphẩmđóvớicáchìnhnổiđượctạoratrực tiếptừ quátrìnhcán(vídụ,rãnh,gân,kẻcarô,hìnhgiọtnước,hìnhnúm,hìnhthoi)vàcác sảnphẩmđượckhoan,gấpnếphoặcđánhbóng,vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhông mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩmcủa các nhóm khác.

Các sảnphẩmcánphẳngcóhìnhdạngkháchìnhchữnhậthoặchìnhvuông,vớimọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mmtrở lên, nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.

(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộncuốn khôngđều

Các sảnphẩmcánnóngdạngcuộncuốnkhôngđều,cómặtcắtngangđôngđặchình tròn, hìnhdẻquạt,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáclồi(kểcả "hìnhtròn phẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,2cạnh kiathẳng,chiềudàibằngnhauvàsongsong).Cácsảnphẩmnàycóthểđượckhíarăngcưa, gân,rãnhhoặccácdạngkhácđượctạoratrongquátrìnhcán(tăngđộbềnchothanhvà que).

(m) Thanhvà quekhác

Các sảnphẩm khôngphù hợpvớicácđịnhnghĩatạimục(ij),(k)hoặc(l)ởtrênhoặc địnhnghĩa vềdây,cómặtcắtngangđôngđặcđềunhaudọctheochiềudàihìnhdạngmặt cắtlà hìnhtròn,hìnhdẻquạt,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiác lồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có2cạnhđốidiệnlàvòngcung lồi, 2 cạnh kiathẳng, chiều dàibằng nhau và song song).Các sản phẩmnày có thể: - có khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);- đượcxoắn sau khi cán.

(n) Góc,khuônvàhình

Các sảnphẩm cómặt cắtngang đông đặc đềunhaudọc chiềudàivà khôngthíchhợp với mọi định nghĩa về sản phẩmtại mục (ij), (k), (l) hoặc(m)ở trên hoặc định nghĩa vềdây. Chương 72 không kểđến các sản phẩmcủanhóm73.01hoặc 73.02.

(o) Dây

Các sảnphẩmđượctạohìnhnguội,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđôngđặcđều nhau dọcchiều dài, khác với địnhnghĩa về sản phẩm được cán phẳng.

(p) Thanhvàquerỗng

Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thướcbênngoàilớnnhấtcủamặtcắttrên15mmnhưngkhôngquá52mm,vàkíchthước bêntronglớnnhấtcủamặtcắtkhôngquá1/2kíchthướcbênngoàilớnnhất.Thanhvàque rỗng bằng sắt hoặc thép không đúngnhưđịnh nghĩa này đượcphânloại vào nhóm 73.04.

2. Kim loại đen được phủ bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩmtừ kimloại đen có trọng lượng trội hơn.

3. Cácsảnphẩmsắthoặcthépthuđượcbằngphươngphápđiệnphân,bằngđúcáp lựchoặc nungkếtđượcphânloạivàocácnhómcủaChươngnàynhưcácsảnphẩmđược cán nóng tương tự, theo hình dạng, thànhphần và mô tả bề ngoài của chúng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi hợp kim

Gang thỏi chứa1hoặc nhiềunguyêntố có phần trăm tính theo trọng lượngnhư sau:

- Crômtrên 0,2%

- Đồng trên 0,3%

- Nikel trên 0,3%

- Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, titan, vonfram, vanadi.

(b) Thép khônghợpkimdễ cắt gọt

Thép khônghợpkimchứa1hoặcnhiềunguyêntốsaucóphầntrămtínhtheotrọng lượng nhưsau:

- Lưu huỳnh từ 0,08%trở lên

- Chì từ 0,1% trở lên

- Selen trên 0,05%

- Telu trên 0,01%

- Bismut trên 0,05%

(c) Thép silic kỹ thuật điện

Théphợpkimcóhàmlượngsilictối thiểulà0,6%nhưngkhôngquá6% vàchứa hàmlượngcacbonkhôngquá0,08%tínhtheotrọnglượng.Trongthànhphầncủachúngcó thểchứanhômtheohàmlượngkhôngquá1%tínhtheotrọnglượngvàchứacácnguyêntố kháctheomột tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mangđặc tính củathéphợp kimkhác.

(d) Thép gió

Théphợpkimchứaítnhất2trong3nguyêntốmolybden,vonframvàvanadivới hàmlượngtổngcộngtừ7%trởlêntínhtheotrọnglượng,carbontừ0,6%trởlêntínhtheo trọng lượngvàcrômtừ3%đến6%tínhtheotrọnglượng;cóhoặckhôngcócácnguyêntố khác.

(e) Thép silic-mangan

Thép hợpkimchứa các nguyên tố sau theo hàm lượng:

- Các bon không quá 0,7%,

- Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và

- Silictừ0,6%đến2,3%,vàcácnguyêntốkháctheotỷlệhợplýkhiếnchothépnày không mang đặc tính củathéphợp kimkhác.

2. Khiphânloạicáchợpkimferotrongcácphânnhómcủanhóm72.02cầnlưuý các nguyên tắc sau:

Mộthợpkimferođượccoinhư2nguyêntốvàđượcphânloạivàophânnhómthích hợp(nếucó)nếuchỉ1trongcácnguyêntốcủahợpkimvượtquátỷlệphầntrămtốithiểu đượcnêuở Chúgiải 1 (c) củaChương này; tươngtự, nó sẽ được coi như 3 hoặc4nguyêntố nếu 2 hoặc 3 nguyên tốcủa hợp kimvượt quá phần trăm tối thiểu trên. Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chươngnàyphải trên 10% tính theo trọng lượng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

PHÂN CHƯƠNG I

 

 

 

 

 

NGUYÊNLIỆUCHƯA QUA CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM ỞDẠNG HẠT HOẶCDẠNG BỘT

 

72.01

 

 

 

Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.

 

7201

10

00

00

- Gangthỏikhônghợpkimcóhàmlượngphosphotừ0,5% trở xuống tính theo trọng lượng

0

7201

20

00

00

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng

0

7201

50

00

00

- Gang thỏihợp kim;gang kính

0

72.02

 

 

 

Hợp kim fero.

 

 

 

 

 

- Fero - mangan:

 

7202

11

00

00

- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng

5

7202

19

00

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

- Fero - silic:

 

7202

21

00

00

- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng

0

7202

29

00

00

- - Loại khác

5

7202

30

00

00

- Fero - silic - mangan- Fero - crom:

5

7202

41

00

00

- - Có hàm lượngcácbontrên4%tínhtheotrọng lượng

5

7202

49

00

00

- - Loại khác

0

7202

50

00

00

- Fero - silic - crom

0

7202

60

00

00

- Fero - niken

0

7202

70

00

00

- Fero - molipđen

0

7202

80

00

00

- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7202

91

00

00

- - Fero - titan và fero - silic - titan

0

7202

92

00

00

- - Fero - vanadi

0

7202

93

00

00

- - Fero - niobi

0

7202

99

00

00

- - Loại khác

0

72.03

 

 

 

Các sảnphẩmchứasắtđượchoànnguyêntrựctiếptừ quặngsắtvàcácsảnphẩmsắtxốpkhác,dạngtảng,cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu là 99,94%, ởdạng tảng,cục hoặc các dạng tương tự.

 

7203

10

00

00

- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

0

7203

90

00

00

- Loạikhác

0

72.04

 

 

 

Phếliệu,mảnhvụnsắt;thỏiđúcsắthoặcthépphếliệu nấu lại.

 

7204

10

00

00

- Phế liệu và mảnh vụncủa gang

0

 

 

 

 

- Phế liệu và mảnh vụncủathéphợpkim:

 

7204

21

00

00

- - Bằng thép không gỉ

0

7204

29

00

00

- - Loại khác

0

7204

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụncủa sắt hoặc thép tráng thiếc

0

 

 

 

 

- Phế liệu và mảnh vụn khác:

 

7204

41

00

00

- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa,phoicắtvàbavia,đãhoặcchưađượcépthànhkhối hayđóngthànhkiện,bánh,bó

0

7204

49

00

00

- - Loại khác

0

7204

50

00

00

- Thỏi đúc phế liệunấu lại

0

72.05

 

 

 

Hạtvàbộtcủa gang thỏi, gang kính, sắt hoặcthép.

 

7205

10

00

00

- Hạt

0

 

 

 

 

- Bột:

 

7205

21

00

00

- - Của thép hợpkim

0

7205

29

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

PHÂN CHƯƠNG II

 

 

 

 

 

SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢPKIM

 

72.06

 

 

 

Sắtvàthépkhônghợpkimdạngthỏiđúchoặccácdạng thô khác (trừ sản phẩm có chứasắt thuộc nhóm 72.03).

 

7206

10

 

 

- Dạng thỏiđúc:

 

7206

10

10

00

- -Cóhàmlượngcarbontừ0,6%tínhtheotrọnglượngtrở lên

1

7206

10

90

00

- - Loại khác

1

7206

90

00

00

- Loạikhác

1

72.07

 

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kimở dạngbánthànhphẩm.

 

 

 

 

 

- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:

 

7207

11

00

00

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏhơn hai lần chiều dày

7

7207

12

 

 

- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

 

7207

12

10

00

- - - Phôi dẹt (dạngphiến)

0

7207

12

90

00

- - - Loại khác

7

7207

19

00

00

- - Loại khác

7

7207

20

 

 

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:

 

 

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

 

7207

20

11

00

- - - Phôi dẹt (dạngphiến)

0

7207

20

19

 

- - - Loại khác:

 

7207

20

19

10

- --- Sắthoặcthépdạngkhốiđượctạohìnhquarènthô; phôi dạng tấmbằng sắt hoặc thép(kể cả loại tráng thiếc)

0

7207

20

19

90

- - - - Loạikhác

7

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

7207

20

91

00

- - - Phôi dẹt (dạngphiến)

0

7207

20

99

 

- - - Loại khác:

 

7207

20

99

10

- --- Sắthoặcthépdạngkhốiđượctạohìnhquarènthô; phôi dạng tấmbằng sắt hoặc thép(kể cả loại tráng thiếc)

0

7207

20

99

90

- - - - Loạikhác

7

72.08

 

 

 

Các sảnphẩmsắthoặcthépkhônghợpkimđượccán phẳng,cóchiềurộngtừ600mmtrởlên,đượccánnóng, chưa phủ,mạhoặc tráng.

 

7208

10

00

00

- Dạngcuộn,khôngđượcgiacôngquámứccánnóng,có hình dập nổi

0

 

 

 

 

- Loạikhác,dạngcuộn,khôngđược giacôngquámứccán nóng, đã ngâmtẩy gỉ:

 

7208

25

 

 

- - Chiều dày từ 4,75mmtrở lên:

 

7208

25

10

00

- - - Dạng cuộnđể cán lại

0

7208

25

90

00

- - - Loại khác

0

7208

26

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7208

27

00

00

- - Chiều dày dưới 3mm

0

 

 

 

 

- Loạikhác,dạngcuộn,khôngđược giacôngquámứccán nóng:

 

7208

36

00

00

- - Chiều dày trên 10 mm

0

7208

37

00

00

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

0

7208

38

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7208

39

00

00

- - Chiều dày dưới3mm

0

7208

40

00

00

- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

0

 

 

 

 

- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

 

7208

51

00

00

- - Chiều dày trên 10 mm

0

7208

52

00

00

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

0

7208

53

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7208

54

00

00

- - Chiều dày dưới3mm

0

7208

90

00

00

- Loạikhác

0

72.09

 

 

 

Các sảnphẩmsắthoặcthépkhônghợpkimđượccán phẳng,cóchiều rộngtừ600mmtrở lên,cánnguội(ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

 

 

- Ở dạng cuộn,không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209

15

00

00

- - Có chiều dày từ 3mmtrở lên

7

7209

16

00

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới3mm

7

7209

17

00

00

- - Có chiều dày từ 0,5mmđến 1mm

7

7209

18

 

 

- - Có chiều dày dưới0,5 mm:

 

7209

18

10

00

- --Tấmthépđen(tônđen) cánđểtrángthiếc(Tin–mill blackplate - TMBP)

0

7209

18

20

00

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7

7209

18

90

00

- - - Loại khác

7

 

 

 

 

- Ởdạngkhôngcuộn,khôngđượcgiacôngquámứccán nguội (ép nguội):

 

7209

25

00

00

- - Có chiều dày từ 3 mmtrở lên

7

7209

26

00

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới3mm

7

7209

27

00

00

- - Có chiều dày từ 0,5mmđến 1mm

7

7209

28

 

 

- - Có chiều dày dưới0,5mm:

 

7209

28

10

00

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7

7209

28

90

00

- - - Loại khác

7

7209

90

 

 

- Loại khác:

 

7209

90

10

00

- - Hình lượn sóng

7

7209

90

90

00

- - Loại khác

7

72.10

 

 

 

Các sảnphẩmsắthoặcthépkhônghợpkimđượccán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

7210

11

 

 

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

 

7210

11

10

00

- --Cóhàmlượngcarbontừ 0,6%trởlêntínhtheotrọng lượng

5

7210

11

90

00

- - - Loại khác

5

7210

12

 

 

- - Có chiều dày dưới0,5 mm:

 

7210

12

10

00

- --Cóhàmlượngcarbontừ 0,6%trởlêntínhtheotrọng lượng

5

7210

12

90

00

- - - Loại khác

5

7210

20

 

 

- Được mạ hoặctrángchì,kể cả hợp kimchì thiếc:

 

7210

20

10

00

- -Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm

0

7210

20

90

00

- - Loại khác

0

7210

30

 

 

- Được mạ hoặctrángkẽmbằng phươngpháp điệnphân:

 

7210

30

10

 

- -Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

7210

30

10

10

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm

10

7210

30

10

90

- - - Loại khác

5

7210

30

90

 

- - Loại khác:

 

7210

30

90

10

- --Cóhàmlượngcarbontừ0,6%trởlêntínhtheotrọng lượngvàchiềudàykhôngquá1,2 mm

10

7210

30

90

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Được mạ hoặctrángkẽmbằng phươngphápkhác:

 

7210

41

 

 

- - Hình lượn sóng:

 

7210

41

10

00

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm

15

7210

41

20

00

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm

10

7210

41

90

00

- - - Loại khác

10

7210

49

 

 

- - Loại khác:

 

7210

49

10

 

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm:

 

7210

49

10

10

- ---Được phủ,mạhoặctrángkẽm bằngphươngpháphợp kimhoábề mặtcóhàmlượngcarbondưới0,04%tínhtheo trọng lượng

0

7210

49

10

90

- - - - Loạikhác

15

7210

49

20

00

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm

10

7210

49

90

00

- - - Loại khác

10

7210

50

00

00

- Đượcmạhoặctrángbằng oxitcromhoặcbằng cromvà oxit crom

5

 

 

 

 

- Được mạ hoặctrángnhôm:

 

7210

61

 

 

- - Được mạ hoặc tráng hợp kimnhôm-kẽm:

 

7210

61

10

 

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

7210

61

10

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

15

7210

61

10

90

- - - - Loại khác

10

7210

61

90

 

- - - Loại khác:

 

7210

61

90

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

15

7210

61

90

90

- - - - Loại khác

10

7210

69

 

 

- - Loại khác:

 

7210

69

10

 

- --Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

7210

69

10

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

15

7210

69

10

90

- - - - Loại khác

10

7210

69

90

 

- - - Loại khác:

 

7210

69

90

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

15

7210

69

90

90

- - - - Loại khác

10

7210

70

 

 

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

 

7210

70

10

 

- -Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

7210

70

10

10

- --Loạidùngđểsảnxuấtcácbộphậnchosảnphẩmthuộc nhóm8415, 8418 và 8450

5

7210

70

10

90

- - - Loại khác

5

7210

70

90

 

- - Loại khác:

 

7210

70

90

10

- - - Tôn SS400, SS440

0

7210

70

90

90

- - - Loại khác

5

7210

90

 

 

- Loại khác:

 

7210

90

10

00

- -Cóhàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheotrọnglượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

5

7210

90

90

00

- - Loạikhác

7

72.11

 

 

 

Các sảnphẩmsắthoặcthépkhônghợpkimcánphẳng, có chiều rộngdưới 600mm, chưa phủ, mạhoặc tráng.

 

 

 

 

 

- Không được gia công quá mức cán nóng:

 

7211

13

 

 

- -Đượccán4mặthoặcởdạngkhuônhộp kín,cóchiều rộng trên150mmvàchiềudàykhôngdưới4mm,khôngở dạng cuộn và không có hình nổi:

 

7211

13

10

00

- --Dạngđaivàdải,chiềurộngtrên150mmnhưngkhông quá 400 mm

0

7211

13

20

00

- --Hìnhlượnsóng,hàmlượngcarbondưới0,6%tínhtheo trọng lượng

0

7211

13

90

00

- - - Loại khác

0

7211

14

 

 

- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

 

7211

14

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0

7211

14

20

00

- --Hìnhlượnsóng,cóhàmlượngcarbondưới0,6%tính theo trọng lượng

0

7211

14

90

00

- - - Loại khác

0

7211

19

 

 

- - Loại khác:

 

7211

19

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0

7211

19

20

00

- --Hìnhlượnsóng,cóhàmlượngcarbondưới0,6%tính theo trọng lượng

5

7211

19

30

00

- - - Loại khác, chiềudàykhôngquá0,17 mm

0

7211

19

90

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

- Chưađược gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7211

23

 

 

- - Có hàm lượngcarbondưới 0,25% tính theo trọng lượng:

 

7211

23

10

00

- - - Dạng lượn sóng

5

7211

23

20

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

5

7211

23

30

00

- - - Loại khác, chiềudàykhôngquá0,17 mm

5

7211

23

90

00

- - - Loại khác

5

7211

29

 

 

- - Loại khác:

 

7211

29

10

00

- - - Dạng lượn sóng

5

7211

29

20

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

5

7211

29

30

00

- - - Loại khác, chiềudàykhôngquá0,17 mm

5

7211

29

90

00

- - - Loại khác

5

7211

90

 

 

- Loại khác:

 

7211

90

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

5

7211

90

20

00

- -Dạnglượnsóng,cóhàmlượngcarbondưới0,6%tính theo trọng lượng

5

7211

90

30

00

- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm

5

7211

90

90

00

- - Loại khác

5

72.12

 

 

 

Các sảnphẩmsắthoặcthépkhônghợpkimcánphẳng, có chiều rộngdưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.

 

7212

10

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

7212

10

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

5

7212

10

90

00

- - Loại khác

5

7212

20

 

 

- Được mạ hoặctrángkẽmbằng phươngpháp điệnphân:

 

7212

20

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

5

7212

20

20

00

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

5

7212

20

90

00

- - Loại khác

5

7212

30

 

 

- Được mạ hoặctrángkẽmbằng phươngphápkhác:

 

7212

30

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

10

7212

30

20

00

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

10

7212

30

90

 

- - Loại khác:

 

7212

30

90

10

- --Đượcphủ,mạhoặctrángkẽmbằngphươngpháphợp kimhoábề mặtcóhàmlượngcarbondưới0,04%tínhtheo trọng lượng

0

7212

30

90

90

- - - Loại khác

10

7212

40

 

 

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

 

7212

40

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

5

7212

40

20

00

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

5

7212

40

90

00

- - Loại khác

5

7212

50

 

 

- Được mạ hoặctrángbằng phương phápkhác:

 

7212

50

10

 

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm:

 

7212

50

10

10

- - - Mạ hoặc tráng hợp kimnhôm- kẽm

10

7212

50

10

90

- - - Loại khác

0

7212

50

20

 

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

7212

50

20

10

- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm

10

7212

50

20

90

- - - Loại khác

0

7212

50

90

 

- - Loại khác:

 

7212

50

90

10

- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm

10

7212

50

90

90

- - - Loại khác

0

7212

60

 

 

- Đượcdátphủ:

 

7212

60

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

0

7212

60

20

00

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

0

7212

60

90

00

- - Loại khác

0

72.13

 

 

 

Sắthoặcthépkhônghợpkim,dạngthanhvàque,dạng cuộn cuốn không đều,đượccánnóng.

 

7213

10

00

00

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán

15

7213

20

00

00

- Loại khác, bằngthépdễ cắt gọt

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7213

91

00

 

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

 

7213

91

00

10

- - - Loại để làmque hàn

5

7213

91

00

20

- - - Thép cốt bê tông

15

7213

91

00

90

- - - Loại khác

0

7213

99

00

 

- - Loại khác:

 

7213

99

00

10

- - - Loại để làmque hàn

5

7213

99

00

20

- - - Thép cốt bê tông

15

7213

99

00

90

- - - Loại khác

0

72.14

 

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác,mớichỉquarèn,cánnóng,kéonónghoặcépđùn nóng, kể cả côngđoạn xoắn sau khi cán.

 

7214

10

 

 

- Đã qua rèn:

 

 

 

 

 

- - Có hàm lượngcarbondưới 0,6% tính theo trọng lượng:

 

7214

10

11

 

- - - Có mặt cắtnganghìnhtròn:

 

7214

10

11

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

10

11

90

- - - - Loại khác

0

7214

10

19

 

- - - Loại khác:

 

7214

10

19

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

10

19

90

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

7214

10

21

 

- - - Có mặt cắtnganghìnhtròn:

 

7214

10

21

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

10

21

90

- - - - Loại khác

0

7214

10

29

 

- - - Loại khác:

 

7214

10

29

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

10

29

90

- - - - Loại khác

0

7214

20

 

 

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặcxoắn sau khi cán:

 

 

 

 

 

- - Có hàm lượngcarbondưới 0,6% tính theo trọng lượng:

 

7214

20

11

 

- - - Có mặt cắtnganghìnhtròn:

 

7214

20

11

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

20

11

90

- - - - Loại khác

0

7214

20

19

 

- - - Loại khác:

 

7214

20

19

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

20

19

90

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

7214

20

21

 

- - - Có mặt cắtnganghìnhtròn:

 

7214

20

21

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

20

21

90

- - - - Loại khác

0

7214

20

29

 

- - - Loại khác:

 

7214

20

29

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

20

29

90

- - - - Loại khác

0

7214

30

00

00

- Loại khác, bằngthépdễ cắt gọt

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7214

91

 

 

- - Mặt cắt ngang hìnhchữnhật (trừ hình vuông):

 

7214

91

10

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6%tínhtheotrọng lượng:

 

7214

91

10

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

91

10

90

- - - - Loại khác

0

7214

91

20

 

- --Cóhàmlượngcarbontừ 0,6%trởlêntínhtheotrọng lượng:

 

7214

91

20

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

91

20

90

- - - - Loại khác

0

7214

99

 

 

- - Loại khác:

 

7214

99

10

 

- --Cóhàmlượngcarbontừ 0,6%trởlêntínhtheotrọng lượng, loạitrừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:

 

7214

99

10

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

99

10

90

- - - - Loại khác

0

7214

99

90

 

- - - Loại khác:

 

7214

99

90

10

- - - - Thép cốt bê tông

15

7214

99

90

90

- - - - Loại khác

0

72.15

 

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.

 

7215

10

00

00

- Bằngthépdễcắtgọt,mớichỉđượctạohìnhnguộihoặc giacông kết thúc nguội

0

7215

50

 

 

- Loạikhác,mớichỉđượctạohìnhnguộihoặcgiacôngkết thúc nguội:

 

7215

50

10

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loạitrừ dạng mặt cắt ngang hình tròn :

 

7215

50

10

10

- - - Thép cốt bê tông

15

7215

50

10

90

- - - Loại khác

0

7215

50

90

 

- - Loại khác:

 

7215

50

90

10

- - - Thép cốt bê tông

15

7215

50

90

90

- - - Loại khác

0

7215

90

00

 

- Loại khác:

 

7215

90

00

10

- - Thép cốt bê tông

15

7215

90

00

90

- - Loại khác

0

72.16

 

 

 

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.

 

7216

10

00

00

- HìnhchữU,IhoặcHkhônggiacôngquámứccánnóng, kéo nónghoặc ép đùn, có chiều cao dưới80mm

10

 

 

 

 

- HìnhchữLhoặcchữ T,khôngđượcgiacôngquámức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn,cóchiều cao dưới80 mm:

 

7216

21

00

00

- - Hình chữ L

10

7216

22

00

00

- - Hình chữ T

10

 

 

 

 

- HìnhchữU,IhoặcH,khônggiacôngquámứccánnóng, kéonóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:

 

7216

31

00

00

- - Hình chữ U

10, *

7216

32

00

00

- - Hình chữ I

10, *

7216

33

00

00

- - Hình chữ H

10

7216

40

00

00

- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán

10

 

 

 

 

nóng, kéonónghoặcép đùn, có chiều cao từ 80mmtrở lên

 

7216

50

 

 

- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéonónghoặcép đùn qua khuôn:

 

7216

50

10

00

- - Có chiều cao dưới 80 mm

10

7216

50

90

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguộihoặcgiacôngkếtthúcnguội:

 

7216

61

00

00

- - Thu được từ các sản phẩmcánphẳng

10

7216

69

00

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7216

91

00

00

- -Đượctạohìnhhoặchoànthiệntrongquátrìnhgiacông nguội từ các sản phẩm cán phẳng

10

7216

99

00

00

- - Loại khác

10

72.17

 

 

 

Dây sắt hoặc thép không hợp kim.

 

7217

10

 

 

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

 

7217

10

10

00

- - Có hàm lượngcarbondưới 0,25% tính theo trọng lượng

15

 

 

 

 

- -Cóhàmlượngcarbontừ0,25%đếndưới0,6%tínhtheo trọng lượng:

 

7217

10

22

00

- --Dâytanh;thépdâydẹtcuộntang;thépdâydựứnglực; dây thép dễ cắt gọt

0

7217

10

29

00

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

 

7217

10

31

00

- - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

0

7217

10

39

00

- - - Loại khác

5

7217

20

 

 

- Được mạ hoặctrángkẽm:

 

7217

20

10

00

- - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng

10

7217

20

20

00

- -Chứahàmlượngcarbontừ 0,25%đếndưới0,45%tính theo trọng lượng

5

 

 

 

 

- -Cóchứahàmlượng carbontừ0,45%trởlêntínhtheo trọng lượng:

 

7217

20

91

00

- - - Dây thép carbon caođể làm lõi cáp nhôm dẫn điệnchịu lực (ACSR)

0

7217

20

99

00

- - - Loại khác

5

7217

30

 

 

- Được mạ hoặctrángkimloại cơ bản khác:

 

7217

30

10

00

- - Có hàm lượngcarbondưới 0,25% tính theo trọng lượng

10

7217

30

20

00

- -Cóhàmlượngcarbontừ0,25%đếndưới0,6%tínhtheo trọng lượng

5

 

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

 

7217

30

31

00

- --Dâythépcarboncaophủ hợpkimđồngloạidùngđể làm tanh lốp (dây tanh)

0

7217

30

39

00

- - - Loại khác

5

7217

90

90

 

- Loại khác:

 

7217

90

90

10

- -Loạicóhàmlượngcarbondưới0,25%tínhtheotrọng lượng

10

7217

90

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

PHÂN CHƯƠNG III

 

 

 

 

 

THÉP KHÔNGGỈ

 

72.18

 

 

 

Thép khônggỉởdạngthỏiđúchoặcdạngthôkhác;bán thành phẩm thép không gỉ.

 

7218

10

00

00

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7218

91

00

00

- - Có mặtcắt ngang hình chữnhật (trừ hình vuông)

0

7218

99

00

00

- - Loại khác

0

72.19

 

 

 

Thép khônggỉcánphẳng,cóchiềurộngtừ600mmtrở lên.

 

 

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng, ởdạngcuộn:

 

7219

11

00

00

- - Chiều dày trên 10 mm

0

7219

12

00

00

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

0

7219

13

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7219

14

00

00

- - Chiều dày dưới3mm

0

 

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng, khôngở dạng cuộn:

 

7219

21

00

00

- - Chiều dày trên 10 mm

0

7219

22

00

00

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

0

7219

23

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7219

24

00

00

- - Chiều dày dưới3mm

0

 

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nguội:

 

7219

31

00

00

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

0

7219

32

00

00

- - Chiều dày từ 3 mmđếndưới 4,75 mm

0

7219

33

00

00

- - Chiều dàytrên 1mmđến dưới3 mm

0

7219

34

00

00

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

0

7219

35

00

00

- - Chiều dày dưới0,5mm

0

7219

90

 

 

- Loại khác:

 

7219

90

10

00

- -Chiềudàytừ1,5mmđếndưới125mmcóhìnhdậpnổi đượctạoratừquátrìnhcán,hoặcdập,tạosónghoặcđánh bóng

0

7219

90

20

00

- -Chiềudàydưới1,5mmkhôngcóhìnhdậpnổiđượctạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánhbóng

0

7219

90

90

00

- - Loại khác

0

72.20

 

 

 

Các sảnphẩmthépkhônggỉđượccánphẳng,cóchiều rộng dưới600 mm.

 

 

 

 

 

- Không gia công quá mức cán nóng:

 

7220

11

 

 

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

 

7220

11

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0

7220

11

90

00

- - - Loại khác

0

7220

12

 

 

- - Chiều dày dưới4,75 mm:

 

7220

12

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0

7220

12

90

00

- - - Loại khác

0

7220

20

 

 

- Không gia công quá mức cán nguội:

 

7220

20

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

0

7220

20

90

00

- - Loại khác

0

7220

90

 

 

- Loại khác:

 

7220

90

10

00

- - Dạngđai và dải, chiều rộng khôngquá400 mm

0

7220

90

90

00

- - Loại khác

0

7221

00

00

00

Thanhvàquethépkhônggỉđượccánnóng,dạngcuộn cuốn không đều.

0

72.22

 

 

 

Thép khônggỉdạngthanhvàquekhác;thépkhônggỉở dạnggóc,khuônvàhìnhkhác.

 

 

 

 

 

- Dạng thanh và que, không giacông quá mức cán nóng, kéonónghoặc ép đùn quakhuôn:

 

7222

11

00

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0

7222

19

00

00

- - Loại khác

0

7222

20

 

 

- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặcgiacôngkếtthúcnguội:

 

7222

20

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0

7222

20

90

00

- - Loại khác

0

7222

30

 

 

- Các thanh và que khác:

 

7222

30

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0

7222

30

90

00

- - Loại khác

0

7222

40

00

00

- Các dạnggóc,khuônvàhình

0

72.23

 

 

 

Dây thép không gỉ.

 

7223

00

10

00

- Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm

0

7223

00

90

00

- Loạikhác

10

 

 

 

 

PHÂN CHƯƠNG IV

 

 

 

 

 

THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH, QUE RỖNG BẰNGTHÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM

 

72.24

 

 

 

Thép hợp kim khác ở dạngthỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩmbằngthéphợp kim khác.

 

7224

10

00

00

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

0

7224

90

00

00

- Loạikhác

0

72.25

 

 

 

Thép hợpkimkhácđượccánphẳng,cóchiềurộngtừ 600 mm trở lên.

 

 

 

 

 

- Bằng thép silic kỹ thuật điện:

 

7225

11

00

00

- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có địnhhướng

0, *

7225

19

00

00

- - Loại khác

0, *

7225

30

00

00

- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn

0, *

7225

40

00

00

- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn

0, *

7225

50

00

00

- Loại khác, khôngđược gia công quá mức cán nguội

0, *

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7225

91

00

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương phápđiệnphân

0, *

7225

92

00

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác

0, *

7225

99

00

00

- - Loại khác

0, *

72.26

 

 

 

Thép hợpkimkhácđượccánmỏng,cóchiềurộngdưới 600 mm.

 

 

 

 

 

- Bằng thép silic kỹ thuật điện:

 

7226

11

 

 

- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có địnhhướng:

 

7226

11

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

11

90

00

- - - Loại khác

0, *

7226

19

 

 

- - Loại khác:

 

7226

19

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

19

90

00

- - - Loại khác

0, *

7226

20

 

 

- Bằng thép gió:

 

7226

20

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

20

90

00

- - - Loại khác

0, *

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7226

91

 

 

- - Không được gia công quá mức cán nóng:

 

7226

91

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

91

90

00

- - - Loại khác

0, *

7226

92

 

 

- - Không gia công quá mức cán nguội(épnguội):

 

7226

92

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

92

90

00

- - - Loại khác

0, *

7226

99

 

 

- - Loại khác:

 

7226

99

10

00

- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

0, *

7226

99

90

00

- - - Loại khác

0, *

72.27

 

 

 

Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn khôngđều.

 

7227

10

00

00

- Bằng thép gió

0, *

7227

20

00

00

- Bằng thép mangan - silic

0, *

7227

90

00

 

- Loại khác:

 

7227

90

00

10

- - Thép cốt bê tông

10

7227

90

00

90

- - Loại khác

0, *

72.28

 

 

 

Các dạngthanhvàquekhácbằng théphợpkimkhác; các dạng góc,khuôn,hìnhbằngthéphợpkim khác; thanhvà querỗng,bằngthéphợpkimhoặckhônghợp kim.

 

7228

10

 

 

- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:

 

7228

10

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0, *

7228

10

90

00

- - Loại khác

0, *

7228

20

 

 

- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:

 

7228

20

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0, *

7228

20

90

00

- - Loại khác

0, *

7228

30

 

 

- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng,kéonónghoặc ép đùn:

 

7228

30

10

 

- - Có mặtcắt ngang hình tròn:

 

7228

30

10

10

- - - Thép cốt bê tông

10

7228

30

10

90

- - - Loại khác

0, *

7228

30

90

 

- - Loại khác:

 

7228

30

90

10

- - - Thép cốt bê tông

10

7228

30

90

90

- - - Loại khác

0, *

7228

40

 

 

- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:

 

7228

40

10

 

- - Có mặtcắt ngang hình tròn:

 

7228

40

10

10

- - - Thép cốt bê tông

10

7228

40

10

90

- - - Loại khác

0, *

7228

40

90

 

- - Loại khác:

 

7228

40

90

10

- - - Thép cốt bê tông

10

7228

40

90

90

- - - Loại khác

0, *

7228

50

 

 

- Cácloạithanhvàquekhác,khônggiacôngquámứccán nguộihoặcgiacôngkết thúc nguội:

 

7228

50

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0, *

7228

50

90

00

- - Loại khác

0, *

7228

60

 

 

- Các loại thanh và que khác:

 

7228

60

10

00

- - Có mặtcắt ngang hình tròn

0, *

7228

60

90

00

- - Loại khác

0, *

7228

70

00

00

- Các dạnggóc,khuônvàhình

0, *

7228

80

 

 

- Thanh và que rỗng:

 

 

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

 

7228

80

11

00

- - - Có mặt cắtnganghìnhtròn

0, *

7228

80

19

00

- - - Loại khác

0, *

7228

80

90

00

- - Loại khác

0, *

72.29

 

 

 

Dây thép hợp kim khác.

 

7229

20

00

00

- Bằng thép silic-mangan

0

7229

90

00

00

- Loạikhác

0

Chương73

Các sản phẩmbằng sắt hoặc thép

Chú giải.

1. TrongChươngnàykháiniệm“gangđúc”ápdụngchocácsảnphẩmthuđượctừ quátrình đúctrongđóhàmlượngsắttínhtheotrọnglượnglớnhơnhàmlượngcủatừng nguyêntốkhácvàthànhphầnhoáhọccủanókhácvớithànhphần hóahọccủathéptheo định nghĩa củaChúgiải 1(d) Chương72.

2. Chươngnàytừ"dây"làcácloạisảnphẩmđượctạohìnhnónghoặcnguội,cóhình dạng mặt cắtngangbất kỳvới kích thướckhôngvượt quá 16 mm.

Mãhàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

73.01

 

 

 

Cọccừ(sheetpiling) bằngsắthoặcthépđãhoặcchưa được khoanlỗ,đụclỗhoặcghépbằngcácbộphậnlắp ráp;sắthoặcthépởdạnggóc,khuônvàcácdạnghình đãđược hàn.

 

7301

10

00

00

- Cọc cừ

0

7301

20

00

00

- Dạng góc,khuônvàhình

5

73.02

 

 

 

Vậtliệuxâydựngđườngray xelửahoặcxeđiệnbằng sắthoặcthép,như: ray,raydẫnhướngvàraycórăng, lưỡi ghi, ghi chéo(cócđườngray), cầnbẻ ghivàcác đoạnnốichéokhác,tàvẹt(dầmngang),thanhnốiray, gốiray,tấmđệmray,tấmxiết(kẹpray),thanhchống xô,bệđỡ(bedplate)vàvậtliệuchuyêndùngkhác cho việc ghép hoặc địnhvị đường ray.

 

7302

10

00

00

- Ray

0

7302

30

00

00

- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nốikhác

0

7302

40

00

00

- Thanh nốiray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)

0

7302

90

 

 

- Loại khác:

 

7302

90

10

00

- - Tà vẹt (dầmngang)

0

7302

90

90

00

- - Loại khác

0

73.03

 

 

 

Các loạiống,ốngdẫn,thanhhìnhcómặtcắtrỗngbằng gang đúc.

 

7303

00

10

00

- Các loại ốngvà ống dẫn

10

7303

00

90

00

- Loạikhác

3

73.04

 

 

 

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối,bằng sắt (trừ gangđúc) hoặc thép

 

 

 

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ốngdẫndầuhoặc khí:

 

7304

11

00

00

- - Bằng thép không gỉ

0

7304

19

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặckhí:

 

7304

22

00

00

- - Ống khoan bằng thép không gỉ

0

7304

23

00

00

- - Ống khoankhác

0

7304

24

00

00

- - Loại khác, bằng thép không gỉ

0

7304

29

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Loạikhác,cómặtcắtnganghìnhtròn,bằngsắthoặcthép khônghợpkim:

 

7304

31

 

 

- - Được kéo nguộihoặc cán nguội (ép nguội):

 

7304

31

10

00

- --Cầnkhoanvàốngchốngcórenvàốngnốirendùngđể khoan

5

7304

31

90

 

- - - Loại khác:

 

7304

31

90

10

- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao

0

7304

31

90

20

- - - - Ốngthépkhônghànđể sản xuất xích máy kéo

0

7304

31

90

30

- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng

10

7304

31

90

90

- - - - Loại khác

5

7304

39

00

 

- - Loại khác:

 

7304

39

00

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

0

7304

39

00

20

- - - Ống thép không hànđể sản xuất xích máy kéo

0

7304

39

00

30

- - - Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng

10

7304

39

00

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Loạikhác,cómặtcắtnganghìnhtròn,bằngthépkhông gỉ:

 

7304

41

00

 

- - Được kéo nguộihoặc cán nguội (ép nguội):

 

7304

41

00

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

0

7304

41

00

90

- - - Loại khác

0

7304

49

00

 

- - Loại khác:

 

7304

49

00

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

0

7304

49

00

90

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

- Loạikhác,cómặtcắtnganghìnhtròn,bằngthéphợpkim khác:

 

7304

51

 

 

- - Được kéo nguộihoặc cán nguội (ép nguội):

 

7304

51

10

00

- --Cầnkhoanvàốngchốngcórenvàốngnốirendùngđể khoan

0

7304

51

90

 

- - - Loại khác:

 

7304

51

90

10

- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao

0

7304

51

90

90

- - - - Loại khác

0

7304

59

00

 

- - Loại khác:

 

7304

59

00

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

0

7304

59

00

90

- - - Loại khác

0

7304

90

00

 

- Loại khác:

 

7304

90

00

10

- - Ốngdẫnchịu áp lực cao

0

7304

90

00

20

- - Ống thép không hàn để sảnxuất xích máy kéo

0

7304

90

00

30

- - Có đường kính ngoài dưới 140 mmvà hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng

10

7304

90

00

90

- - Loại khác

5

73.05

 

 

 

Cácloạiốngvàốngdẫnkhácbằngsắthoặcthép(vídụ, đượchàn,tánbằngđinhhoặcghépvớinhaubằngcách tương tự), có mặtcắthìnhtròn,đường kínhmặtcắt ngoài trên 406,4 mm.

 

 

 

 

 

- Ống dẫn được sử dụng chođường ốngdẫndầuhoặckhí:

 

7305

11

00

00

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằnghồ quang

5

7305

12

00

00

- - Loại khác hàn theo chiều dọc

5

7305

19

00

00

- - Loại khác

10

7305

20

00

00

- Ống chống sử dụng trong khoan dầuhoặc khí

5

 

 

 

 

- Loại khác,đượchàn:

 

7305

31

 

 

- - Hàn theo chiều dọc:

 

7305

31

10

00

- - - Ống vàống dẫn bằngthépkhônggỉ

5

7305

31

90

00

- - - Loại khác

5

7305

39

00

 

- - Loại khác:

 

7305

39

00

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

5

7305

39

00

90

- - - Loại khác

10

7305

90

00

00

- Loạikhác

5

73.06

 

 

 

Các loạiống,ốngdẫn,thanhhìnhcómặtcắtrỗngkhác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằngcáchtương tự).

 

 

 

 

 

- Ống dẫn sử dụng cho đường ốngdẫndầuhoặc khí:

 

7306

11

00

00

- - Hàn, bằngthépkhônggỉ

5

7306

19

00

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

- Ống chống vàống sửdụng cho khoan dầu hoặc khí:

 

7306

21

00

00

- - Hàn, bằngthépkhônggỉ

5

7306

29

00

00

- - Loại khác

5

7306

30

 

 

- Loạikhác,đượchàn,cómặtcắtnganghìnhtròn,bằngsắt hoặc thép không hợpkim:

 

7306

30

10

00

- - Ống dùng cho nồi hơi

10

7306

30

20

00

- -Ốngthépváchđơnhoặckép,đượcmạđồng,trángnhựa flohóahoặcphủkẽmcromatcóđườngkínhngoàikhông quá 15 mm

10

7306

30

30

00

- -Ốngđượcbọcvỏ(ốngnhiệt)dùngchocácbộphậnphát nhiệt củabànlàđiệnphẳnghoặcnồicơmđiện,cóđường kính ngoài không quá 12 mm

10

7306

30

90

 

- - Loại khác:

 

7306

30

90

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

5

7306

30

90

90

- - - Loại khác

10

7306

40

 

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép khônggỉ:

 

7306

40

10

00

- - Ống dùng cho nồi hơi

7

7306

40

20

00

- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm

7

7306

40

30

00

- -Ốngvàốngdẫncóchứahàmlượngnikenítnhấtlà30% tính theotrọnglượng,vớiđườngkínhngoàikhôngquá10 mm

7

7306

40

90

00

- - Loại khác

7

7306

50

 

 

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kimkhác:

 

7306

50

10

00

- - Ống dùng cho nồi hơi

5

7306

50

90

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

- Loạikhác,đượchàn,cómặtcắtngangkhôngphảilàhình tròn:

 

7306

61

00

00

- - Mặt cắtnganghìnhvuônghoặc hình chữ nhật

5

7306

69

00

00

- - Loại khác

5

7306

90

 

 

- Loại khác:

 

7306

90

10

00

- - Ống và ốngdẫn vách kép hàn nốihailớp

10

7306

90

90

 

- - Loại khác:

 

7306

90

90

10

- - - Ống dẫn chịu áp lựccao

5

7306

90

90

90

- - - Loại khác

10

73.07

 

 

 

Các loạiốngnối(phụkiệnghépnối)choốnghoặcống dẫn(vídụ,khớpnối,khuỷu,măngsông),bằngsắthoặc thép.

 

 

 

 

 

- Phụ kiệndạng đúc:

 

7307

11

00

00

- - Bằnggangkhông dẻo

5

7307

19

00

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

- Loại khác, bằngthépkhônggỉ:

 

7307

21

00

00

- - Loại có mép bích để ghép nối

5

7307

22

00

00

- -Loạiốngkhuỷu,khuỷunốiốngvàmăngsôngcórenđể ghép nối

5

7307

23

00

00

- - Loại hàn giáp mối

5

7307

29

00

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7307

91

00

00

- - Loại có mép bích để ghép nối

5

7307

92

00

00

- -Loạiốngkhuỷu,khuỷunốiốngvàmăngsôngcórenđể ghép nối

5

7307

93

00

00

- - Loại hàn giáp mối

5

7307

99

00

00

- - Loại khác

5

73.08

 

 

 

Cáccấukiệnbằng sắthoặcthép(trừcáccấukiệnnhà làmsẵnthuộcnhóm94.06)vàcácbộphậnrờicủacác cấu kiện (ví dụ, cầu, nhịp cầu, cửa cống,cột lưới, mái nhà,khungmái,cửaravào,cửasổ,vàcácloại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loạicộtkhác),bằngsắthoặcthép;tấm, thanh,góc, khuôn, hìnhốngvàcácloạitươngtựđãđượcgiacông để dùng làm cấu kiện xây dựng,bằng sắt hoặc thép.

 

7308

10

 

 

- Cầu và nhịp cầu:

 

7308

10

10

00

- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

0

7308

10

90

00

- - Loại khác

0

7308

20

 

 

- Tháp và cột lưới (kếtcấu giàn):

 

 

 

 

 

- - Tháp:

 

7308

20

11

00

- - - Dạng cấu kiện tiềnchế được lắp ráp bằng các khớp nối

0

7308

20

19

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - Cột lưới (kết cấu giàn):

 

7308

20

21

00

- - - Dạng cấu kiện tiềnchế được lắp ráp bằng các khớp nối

5

7308

20

29

00

- - - Loại khác

5

7308

30

00

00

- Cửaravào,cửasổvàcácloạikhungcửavàngưỡngcửa ra vào

10

7308

40

 

 

- Thiếtbịdùngchogiàngiáo,vánkhuôn,vậtchốnghoặc cột trụ chốnghầm lò:

 

7308

40

10

00

- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

0

7308

40

90

 

- - Loại khác:

 

7308

40

90

10

- - - Thép chống lò

3

7308

40

90

90

- - - Loại khác

0

7308

90

 

 

- Loại khác:

 

7308

90

20

00

- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối

10

7308

90

30

00

- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với cácđường ống và đườngdẫnngầm

10

7308

90

40

00

- -Bộphậncủaốnghoặcđườngống,đườnghầmlàmbằng cáctấmsắthoặcthéptạosóng(tạomúi),uốncongvàđịnh hình

10

7308

90

50

00

- - Ray dùng cho tàu thuyền

10

7308

90

90

 

- - Loại khác:

 

7308

90

90

10

- --Cấukiệnđượctổhợptừcácthanhthéphình,mạkẽm vàliênkếtbằngbulông,chưalắpráp,dùngcholướitruyền tải điện

10

7308

90

90

90

- - - Loại khác

10

7309

00

00

00

Các loại bể chứa, két,bình chứavà các thùngchứa tương tự dùngđểchứa mọi loại vật liệu (trừ ganén hoặcgalỏng),bằngsắthoặcthép,códungtíchtrên300 lít, đã hoặcchưađượclóthoặctạo lớp cáchnhiệt, nhưngchưađượclắprápvớithiếtbịcơkhíhoặcthiết bị nhiệt.

5, *

73.10

 

 

 

Cácloại đồ chứa dạng két, thùngphuy, thùng hình trống,hìnhhộp,lonvàcácloạiđồchứatươngtựdùng đểchứamọiloạivậtliệu(trừganénhoặcgalỏng),bằng sắthoặcthépdungtíchkhôngquá300lít,đãhoặcchưa được lóthoặctạolớpcáchnhiệt,nhưngchưađượcghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.

 

7310

10

00

00

- Có dung tích từ 50 lít trở lên

10

 

 

 

 

- Có dung tích dưới 50 lít:

 

7310

21

 

 

- -Lon,hộpđượcđóngkínbằngcáchhànhoặcgấpnếp(vê mép):

 

7310

21

10

00

- - - Có dung tích dưới1lít

12

7310

21

90

00

- - - Loại khác

10

7310

29

 

 

- - Loại khác:

 

7310

29

10

00

- - - Có dung tích dưới1lít

15

7310

29

90

00

- - - Loại khác

10

73.11

 

 

 

Các loạithùngchứaganénhoặcgalỏngbằngsắthoặc thép.

 

 

 

 

 

- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG):

 

7311

00

11

00

- - Có dung tích dưới30lít

17

7311

00

19

 

- - Loại khác:

 

7311

00

19

10

- - - Có dung tích từ 30lítđến dưới 110 lít

5

7311

00

19

90

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7311

00

91

00

- - Có dung tích dưới30lít

17

7311

00

99

 

- - Loại khác:

 

7311

00

99

10

- - - Có dung tích từ 30lítđến dưới 110 lít

5

7311

00

99

90

- - - Loại khác

0

73.12

 

 

 

Dây bệntao,dâythừng,cáp,băngtết,dâytreovàcác loại tương tự bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.

 

7312

10

 

 

- Dây bện tao, dây thừng và cáp:

 

7312

10

10

00

- -Cuộndâybệntaokiểucàikhoá,dâytaodẹtvàdâybện thừngkhôngxoay

5

7312

10

20

00

- -Loạiđượcmạhoặctrángbằngđồngthauvàcóđường kính danh địnhkhôngquá3mm

5

7312

10

40

00

- - Dây bện tao có đường kínhdưới3mm

5

7312

10

90

 

- - Loại khác:

 

7312

10

90

10

- - - Cáp thép dự ứng lực

3

7312

10

90

90

- - - Loại khác

5

7312

90

00

00

- Loạikhác

5

7313

00

00

00

Dây sắthoặcthépgai;dâyđaixoắnhoặcdâyđơndẹtcó gaihoặckhông,dâyđôixoắndùnglàmhàngràobằng sắt hoặc thép.

30

73.14

 

 

 

Tấmđan(kể cả đai liền),phên, lướivà ràolàmbằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạnglưới sắt hoặcthép được tạo hìnbằng phươngpháp độtdập và kéo dãn thành lưới(expanded metal).

 

 

 

 

 

- Tấm đan:

 

7314

12

00

00

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

0

7314

14

00

00

- - Tấmđan khác, bằng thép không gỉ

0

7314

19

 

 

- - Loại khác:

 

7314

19

10

00

- - - Loại đai liền dùng cho máy móc, trừ thép không gỉ

10

7314

19

90

00

- - - Loại khác

10

7314

20

00

00

- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thướcmặtcắttốiđatừ3mmtrởlênvàcócỡmắt lưới từ 100 cm2 trở lên

15

 

 

 

 

- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:

 

7314

31

00

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

20

7314

39

00

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

- Tấm đan, phên, lướivàràokhác:

 

7314

41

00

00

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

30

7314

42

00

00

- - Đượctrángplastic

30

7314

49

00

00

- - Loại khác

30

7314

50

00

00

- Sảnphẩmdạnglướiđượctạohìnhbằngphươngphápđột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)

20

73.15

 

 

 

Xích và các bộ phậnrời của xích, bằng sắthoặcthép.

 

 

 

 

 

- Xíchgồmnhiềumắt đượcnốibằngkhớpdạngbảnlềvà các bộ phận của nó:

 

7315

11

 

 

- - Xích con lăn:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

11

11

00

- - - - Xích xe đạp

38

7315

11

12

00

- - - - Xích xe môtô

38

7315

11

19

00

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

11

21

00

- - - - Xích xe đạp

38

7315

11

22

00

- - - - Xích xe môtô

38

7315

11

23

00

- ---Xíchtruyềnkháccóđộdàimắtxíchtừ6mmđến32 mm

0

7315

11

29

00

- - - - Loại khác

0

7315

12

00

00

- - Loại xích khác

0

7315

19

 

 

- - Các bộ phận:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

19

11

00

- - - - Xích xe đạp

30

7315

19

12

00

- - - - Xích xe môtô

30

7315

19

19

00

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

19

91

00

- - - - Xích xe đạp

30

7315

19

92

00

- - - - Xích xe môtô

30

7315

19

99

00

- - - - Loại khác

0

7315

20

 

 

- Xích trượt:

 

7315

20

10

00

- - Bằng thép mềm

0

7315

20

90

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Xích khác:

 

7315

81

 

 

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu:

 

7315

81

10

00

- - - Bằng thép mềm

0

7315

81

90

00

- - - Loại khác

0

7315

82

 

 

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn:

 

7315

82

10

00

- - - Bằng thép mềm

0

7315

82

90

00

- - - Loại khác

0

7315

89

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

89

11

00

- - - - Xích xe đạp

30

7315

89

12

00

- - - - Xích xe môtô

30

7315

89

19

00

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

89

21

00

- - - - Xích xe đạp

30

7315

89

22

00

- - - - Xích xe môtô

30

7315

89

29

00

- - - - Loại khác

0

7315

90

 

 

- Các bộphận khác:

 

7315

90

10

 

- - Bằng thép mềm:

 

7315

90

10

10

- - - Của xích xe đạp và xích mô tô

30

7315

90

10

90

- - - Loại khác

0

7315

90

90

 

- - Loại khác:

 

7315

90

90

10

- - - Của xích xe đạp và xích mô tô

30

7315

90

90

90

- - - Loại khác

0

7316

00

00

00

Neo, mócvàcácbộphậnrờicủachúngbằngsắthoặc thép.

3

73.17

 

 

 

Đinh,đinhbấm,đinhấn(đinhrệp),đinhgấp,ghimrập (trừcácsảnphẩmthuộcnhóm83.05)vàcácsảnphẩm tương tự, bằngsắt hoặcthép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầubằngđồng.

 

7317

00

10

00

- Đinh dây

20

7317

00

20

00

- Ghim dập

20

7317

00

90

00

- Loạikhác

20

73.18

 

 

 

Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốthãm,chốtđịnh vị,vòngđệm(kểcảvòngđệmvênh) và các sảnphẩm tương tự bằng sắt hoặcthép.

 

 

 

 

 

- Các sản phẩmđã ren:

 

7318

11

00

00

- - Vít đầuvuông

5

7318

12

 

 

- - Vít gỗ khác:

 

7318

12

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

12

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

12

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

12

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

12

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

12

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

13

 

 

- - Đinh móc và đinh vòng:

 

7318

13

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

13

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

13

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

13

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

13

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

13

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

14

 

 

- - Vít tự hãm:

 

7318

14

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

14

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

14

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

14

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

14

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

14

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

15

 

 

- -Đinhvítvàbulôngkhác,cóhoặckhôngcóđaiốchoặc vòng đệm:

 

 

 

 

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

15

11

 

- - - - Vít cho kim loại:

 

7318

15

11

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

11

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

12

 

- - - - Bu lông cho kimloại, có hoặc không có đaiốc:

 

7318

15

12

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

12

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

19

 

- - - - Loại khác:

 

7318

15

19

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

19

90

- - - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7318

15

91

 

- - - - Vít cho kim loại:

 

7318

15

91

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

91

90

- - - - - Loại khác

10,*

7318

15

92

 

- - - - Bu lông cho kimloại, có hoặc không có đaiốc:

 

7318

15

92

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

92

90

- - - - - Loại khác

10

7318

15

99

 

- - - - Loại khác:

 

7318

15

99

10

- - - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

15

99

90

- - - - - Loại khác

10

7318

16

 

 

- - Đai ốc:

 

7318

16

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

16

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

16

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

16

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

16

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

16

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

19

 

 

- - Loại khác:

 

7318

19

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

19

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

19

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

19

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

19

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

19

90

90

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- Các sản phẩmkhông có ren:

 

7318

21

 

 

- - Vòng đệmlò xo vênh và vòngđệmhãmkhác:

 

7318

21

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

21

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

21

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

21

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

21

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

21

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

22

 

 

- - Vòng đệmkhác:

 

7318

22

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

22

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

22

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

22

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

22

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

22

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

23

 

 

- - Đinh tán:

 

7318

23

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

23

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

23

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

23

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

23

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

23

90

90

- - - - Loại khác

10

7318

24

 

 

- - Chốthãmvàchốt địnhvị:

 

7318

24

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

24

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

24

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

24

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

24

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

24

90

90

- - - - Loại khác

10, *

7318

29

 

 

- - Loại khác:

 

7318

29

10

 

- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:

 

7318

29

10

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

29

10

90

- - - - Loại khác

10

7318

29

90

 

- - - Loại khác:

 

7318

29

90

10

- - - - Loại sử dụng cho ô tô

10

7318

29

90

90

- - - - Loại khác

10

73.19

 

 

 

Kimkhâu,kimđan,cáixỏdây,kimmóc,kimthêuvà các loại tương tự, để sử dụngbằng tay, bằng sắt hoặc thép;kim băngvàcácloạikimkhácbằngsắthoặcthép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.

 

7319

20

00

00

- Kim băng

30

7319

30

00

00

- Các loại kimkhác

30

7319

90

00

00

- Loạikhác

30

73.20

 

 

 

Lò xovàlálòxo,bằng sắt hoặcthép.

 

7320

10

 

 

- Lò xo lá và các lá lò xo:

 

7320

10

10

00

- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất

3

7320

10

90

00

- - Loại khác

3, *

7320

20

 

 

- Lò xo cuộn:

 

7320

20

10

00

- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất

3

7320

20

90

00

- - Loại khác

3, *

7320

90

 

 

- Loại khác:

 

7320

90

10

00

- - Dùng cho xe có động cơ

3

7320

90

90

00

- - Loại khác

3

73.21

 

 

 

Bếplò,vỉlò,lòsấy,bếpnấu(kểcảloạicónồihơiphụ dùng cho hệthống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lògahìnhvòng,lò hâmnóngdạng tấmvà cácloạiđồ dùnggiađìnhkhôngdùngđiệntươngtựvàcácbộphận rời của chúng, bằngsắt hoặc thép.

 

 

 

 

 

- Dụng cụ nấu và lò hâmnóng dạng tấm:

 

7321

11

00

00

- -Loạidùngnhiênliệukhíhoặcdùngcảkhívànhiên liệu khác

15

7321

12

00

00

- - Loạidùngnhiênliệu lỏng

22

7321

19

00

00

- - Loạikhác,kể cả dụng cụ dùngnhiênliệu rắn

15

 

 

 

 

- Dụng cụ khác:

 

7321

81

00

00

- -Loạidùngnhiênliệukhíhoặcdùngcảkhívànhiên liệu khác

15

7321

82

00

00

- - Loạidùngnhiênliệu lỏng

26

7321

89

00

00

- - Loạikhác,kể cả dụng cụ dùngnhiênliệu rắn

15

7321

90

 

 

- Bộ phận:

 

7321

90

10

00

- - Củabuồng đốt dùng cho lò đốt bằngdầu hỏa

10

7321

90

90

00

- - Loại khác

10

73.22

 

 

 

Lòsưởicủahệthốngnhiệttrungtâmkhôngdùngđiện vàcác bộphậnrờicủanó,bằngsắt hoặcthép;thiếtbị làmnóngkhôngkhívàbộphậnphânphốikhínóng(kể cảloạicókhảnăngphânphốikhôngkhítựnhiênhoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng, bằng sắthoặc thép.

 

 

 

 

 

- Lò sưởi và bộphận của chúng:

 

7322

11

00

00

- - Bằnggang

27

7322

19

00

00

- - Loại khác

30

7322

90

00

00

- Loạikhác

17, *

73.23

 

 

 

Bộ đồăn,đồnhàbếp,cácloạigiadụngkhácvàcácbộ phậnrờicủachúng,bằngsắthoặcthép;bùinhùibằng sắthoặcthép;miếngcọnồivàcọrửahoặcđánhbóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắthoặc thép.

 

7323

10

00

00

- Bùinhùibằngsắthoặcthép;miếngcọnồivàcọrửahoặc đánh bóng,baotayvàcácloại tương tự

25

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7323

91

 

 

- - Bằng gang, chưa tráng men:

 

7323

91

10

00

- - - Đồ dùng nhà bếp

30

7323

91

90

00

- - - Loại khác

30

7323

92

00

00

- - Bằnggang,đã tráng men

30

7323

93

 

 

- - Bằng thép không gỉ:

 

7323

93

10

00

- - - Đồ dùng nhà bếp

30

7323

93

90

00

- - - Loại khác

30

7323

94

00

00

- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép,đã tráng men

30

7323

99

 

 

- - Loại khác:

 

7323

99

10

00

- - - Đồ dùng nhà bếp

20

7323

99

90

00

- - - Loại khác

20

73.24

 

 

 

Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắthoặc thép.

 

7324

10

00

00

- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ

20

 

 

 

 

- Bồn tắm:

 

7324

21

00

00

- - Bằnggang,đã hoặc chưa đượctráng men

32

7324

29

00

00

- - Loại khác

32

7324

90

 

 

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

 

7324

90

10

00

- - Dùng cho bệxíhoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định)

20

324

90

20

00

- -Bô,lọđựngnướctiểu(loạicóthểdichuyển)vàchậu đựng nướctiểu để trong phòng

20

7324

90

90

00

- - Loại khác

20

73.25

 

 

 

Các sản phẩmđúckhác bằng sắt hoặc thép.

 

7325

10

 

 

- Bằng gang không dẻo:

 

7325

10

10

00

- - Ống và cốcdùngchonhựa mủ cao su

20

7325

10

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7325

91

00

00

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

20

7325

99

 

 

- - Loại khác:

 

7325

99

10

00

- - - Ống vàcốc dùng đựng nhựa mủ cao su

20

7325

99

90

00

- - - Loại khác

20, *

73.26

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặcthép.

 

 

 

 

 

- Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp:

 

7326

11

00

00

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

20

7326

19

00

 

- - Loại khác:

 

7326

19

00

10

- - - Bằngthépkhônggỉ

7

7326

19

00

90

- - - Loại khác

15

7326

20

 

 

- Sản phẩmbằng dây sắt hoặc thép:

 

7326

20

20

00

- - Bẫy chuột

20

7326

20

50

00

- - Lồngnuôigiacầm và loại tương tự

20

7326

20

90

 

- - Loại khác:

 

7326

20

90

10

- - - Loại để sản xuất tanh lốpxe

0

7326

20

90

90

- - - Loại khác

20

7326

90

 

 

- Loại khác:

 

7326

90

10

00

- - Bánh lái tàu thuỷ

5

7326

90

30

00

- -Bộkẹpbằngthépkhônggỉđãlắpvớimăngsôngcaosu dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang

15

7326

90

40

00

- - Ống và cốcdùngchonhựa mủ cao su

15

7326

90

50

00

- - Bẫy chuột

15

7326

90

70

00

- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa

15

7326

90

90

 

- - Loại khác:

 

7326

90

90

10

- - - Xích khoá nòng súng lụchoặc súng ô quay với cò súng

0

7326

90

90

90

- - - Loại khác

15

Chương74

Đồngvàcácsản phẩm bằng đồng

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Đồng nguyên chất

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo trọng lượng là đồng; hoặc kimloạicóítnhất97,5%tínhtheotrọnglượnglàđồng, với điềukiệnhàm lượngcác tạp chấtkhôngvượt quá giớihạn ghi trong bảng sau:

Bảng – Các nguyên tốkhác

Nguyên tố

Hàmlượng giới hạn

(% trọng lượng)

Ag

Bạc

0,25

As

Asen

0,5

Cd

Catmi

1,3

Cr

Crom

1,4

Mg

Magie

0,8

Pb

Chì

1,5

S

Lưu huỳnh

0,7

Sn

Thiếc

0,8

Te

Telu

0,8

Zn

Kẽm

1,0

Zr

Ziriconi

0,3

Các nguyên tố khác (*), tính cho mỗi nguyên tố

0,3

(*) Các nguyên tố khác,vídụ: Al (nhôm), Be (Berili), Co (Cobal), Fe (Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic).

(b) Hợp kim đồng

Vật liệukimloạikhácvớiđồngchưatinhluyệntrongđóhàmlượngđồngtínhtheo trọng lượnglớn hơn sovới từngnguyên tố khác, với điều kiện:

(i) Hàmlượngcủaítnhấtmộttrongcácnguyêntốkhácphảilớnhơngiớihạnđãnêu trong bảng trên; hoặc

(ii) Tổnghàmlượng của các nguyên tố kháclớn hơn2,5%.

(c) Các hợp kimđồng chủ

Hợp kim chứacácnguyêntốkhác với hàm lượnglớnhơn10%tínhtheotrọnglượng củađồng,thườngkhôngcótínhrènvàsửdụngnhưchấtphụgiatrongsảnxuấtcáchợpkim kháchoặcnhưchấtkhửô-xi,khửlưuhuỳnhhoặctácdụngtươngtựtrongngànhluyệnkim màu.Riêngđồngphosphocóhàmlượngphosphotrên15%tínhtheotrọnglượngphảixếp vào nhóm 28.48.

(d) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng", cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaythiêukếtcócùnghình dạnghoặckíchthướcđãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ),vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các loạiquevàthanhdâycóđầunhọnhayđượcxửlýđơngiảnkhácđểdễđưavào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống, được đưa vào nhóm74.03 đồng chưagiacông.

(e) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắt ngangđềunhaudọctheochiềudài,vàkhácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm, phiến,dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđược đúchoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắt gọt đơngiảnhoặc cạo gỉ), với điềukiệnlàbằngcách đó chúng không mangđặctínhcủa các mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(f) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhau dọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có haicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Các sảnphẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthể cógóc được làmtròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩm cómặt cắt ngang hình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(g) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sảnphẩmcóbềmặtđượclàmphẳng(trừcácsảnphẩmchưagiacôngnhóm 74.03), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông)chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọiloạikíchthước, với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

Các nhóm74.09và74.10ápdụngchocáctấm,lá,dảivàlámỏngđãđượcgiacông theohìnhmẫu(vídụ,rãnh,gân,kẻcarô,hìnhgiọtnước,hìnhnúm,hìnhthoi)vàcácsản phẩmđóđượckhoan,làmlượnsóng,đánhbónghoặctrángvớiđiềukiệnlàbằngcáchđó chúng không mangđặc tính của các mặt hàng hay sản phẩmcủa nhóm khác.

(h) Ống và ống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,xếpđược,hìnhcônhoặcnốivớicác mặt bích, mép, đai hoặc vòng. khác:

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chương này,các khái niệmsau có nghĩa:

(a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)

Hợpkimđồngvàkẽm,cóhoặckhôngcócácnguyêntốkhác.Khicócácnguyêntố

- Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàmlượngcủa mỗi nguyên tốkhác;

- Hàmlượngnikendưới5%tínhtheotrọnglượng(xemphầnhợpkimđồng-niken- kẽm (bạc niken)); và

- Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).

(b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyêntốkhác,hàmlượngthiếcphảitrộihơnsovớihàmlượngcủatừngnguyêntốkhác, trừtrườnghợpkhithànhphầnthiếctừ3%trởlênthìhàmlượngkẽmcóthểcaohơnthiếc nhưngphảidưới 10% tính theo trọng lượng.

(c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken)

Hợpkimđồng,nikenvàkẽm,có hoặckhôngcócácnguyêntốkhác.Hàmlượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phầnhợp kim đồngkẽm(đồng thau)).

(d) Hợp kim trên cơ sở đồng vàniken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. Trong trường hợpcónguyêntốkhác,trọnglượngcủanikenphảitrộihơnsovớitrọnglượngcủa từng nguyên tố khác.

Mãhàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

7401

00

00

00

Sten đồng;đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).

0

7402

00

00

00

Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.

0

74.03

 

 

 

Đồngtinhluyệnvà hợp kimđồng chưa gia công.

 

 

 

 

 

- Đồng tinh luyện:

 

7403

11

00

00

- - Cực âm và các phầncủa cực âm

0

7403

12

00

00

- - Thanh để kéo dây

0

7403

13

00

00

- - Que

0

7403

19

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Hợpkimđồng:

 

7403

21

00

00

- - Hợp kimtrên cơ sơ đồng-kẽm(đồng thau)

0

7403

22

00

00

- - Hợp kimtrên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)

0

7403

29

00

00

- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)

0

 

 

 

 

 

 

7404

00

00

00

Đồngphế liệu và mảnh vụn.

0

7405

00

00

00

Hợp kim đồng chủ.

0

74.06

 

 

 

Bộtvàvảyđồng.

 

7406

10

00

00

- Bột không có cấu trúc lớp

0

7406

20

00

00

- Bột có cấu trúc lớp;vảyđồng

0

74.07

 

 

 

Đồng ởdạng thanh, que và dạng hình.

 

7407

10

 

 

- Bằng đồng tinh luyện:

 

7407

10

30

00

- - Dạnghình

0

7407

10

90

00

- - Loại khác

3

 

 

 

 

- Bằnghợpkimđồng:

 

7407

21

00

00

- - Bằnghợp kim đồng-kẽm(đồng thau)

0

7407

29

00

00

- - Loại khác

0

74.08

 

 

 

Dây đồng.

 

 

 

 

 

- Bằng đồng tinh luyện:

 

7408

11

00

 

- -Cókíchthước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:

 

7408

11

00

10

- --Cókíchthướcmặtcắtngangtốiđatrên6mmđến14 mm

10

7408

11

00

90

- - - Loại khác

5

7408

19

00

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Bằnghợpkimđồng:

 

7408

21

00

00

- - Bằnghợp kim đồng-kẽm(đồng thau)

0

7408

22

00

00

- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

0

7408

29

00

00

- - Loại khác

0

74.09

 

 

 

Đồng ởdạng tấm, lá,dải có chiều dày trên 0,15 mm.

 

 

 

 

 

- Bằng đồng tinh chế:

 

7409

11

00

00

- - Dạng cuộn

0

7409

19

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Bằnghợpkimđồng-kẽm(đồng thau):

 

7409

21

00

00

- - Dạng cuộn

0

7409

29

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Bằnghợpkimđồng-thiếc (đồng thanh):

 

7409

31

00

00

- - Dạng cuộn

0

7409

39

00

00

- - Loại khác

0

7409

40

00

00

- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

0

7409

90

00

00

- Bằnghợpkimđồngkhác

0

74.10

 

 

 

Đồnglámỏng(đãhoặcchưaéphoặcbồitrêngiấy,bìa, plastic hoặcvậtliệubồitươngtự),vớichiềudày(không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.

 

 

 

 

 

- Chưađược bồi:

 

7410

11

00

00

- - Bằngđồng tinh luyện

0

7410

12

00

00

- - Bằngđồnghợp kim

0

 

 

 

 

- Đã được bồi:

 

7410

21

00

00

- - Bằngđồng tinh luyện

0

7410

22

00

00

- - Bằnghợp kim đồng khác

0

74.11

 

 

 

Các loại ốngvàốngdẫn bằngđồng.

 

7411

10

00

00

- Bằng đồng tinh luyện

5

 

 

 

 

- Bằng đồng hợpkim:

 

7411

21

00

00

- - Bằnghợp kim đồng-kẽm(đồng thau)

5

7411

22

00

00

- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)

5

7411

29

00

00

- - Loại khác

3

74.12

 

 

 

Các loạiống nốicủaống hoặc ống dẫn,bằngđồng(ví dụ, khớp nối đôi, nốikhuỷu, măng sông).

 

7412

10

00

00

- Bằng đồng tinh luyện

0

7412

20

 

 

- Bằng đồng hợpkim:

 

7412

20

10

00

- - Bằnghợp kim đồng-kẽm(đồng thau)

0

7412

20

90

00

- - Loại khác

0

74.13

 

 

 

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng, chưađược cách điện.

 

7413

00

00

10

- Cáp đồng, tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2

15

7413

00

00

90

- Loạikhác

0

74.15

 

 

 

Đinh,đinhbấm,đinhấn(đinhrệp),ghimrập(trừcác loại thuộcnhóm83.05)vàcácsảnphẩmtươngtự,bằng đồnghoặcbằngsắt,thépcóđầubịtđồng;đinhvít,bu lông,đinh ốc,đinhtán,chốtmáy,ghimkhoá,vòngđệm (kể cảvòngđệmlòxo)vàcácsảnphẩmtươngtự,bằng đồng.

 

7415

10

 

 

- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim rập và các sản phẩm tương tự:

 

7415

10

10

00

- - Đinh

20

7415

10

20

00

- - Ghim dập

20

7415

10

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

- Các loại khác, chưa được ren:

 

7415

21

00

00

- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)

10

7415

29

00

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Loạikhácđã được ren:

 

7415

33

 

 

- - Đinh vít; bu lông vàđaiốc:

 

7415

33

10

00

- - - Đinh vít

10

7415

33

20

00

- - - Bu lông và đaiốc

10

7415

39

00

00

- - Loại khác

10

74.18

 

 

 

Bộđồăn,đồnhàbếphoặcđồgiadụngkhácvàcácbộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng đồng;đồtrangbịtrongnhàvệsinhvàcácbộphậnrời của chúng,bằngđồng.

 

 

 

 

 

- Bộđồăn,đồnhà bếphoặccácđồgiadụngkhácvàcácbộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:

 

7418

11

00

00

- -Miếngcọnồivàcọrửahoặc đánh bóng,baotayvàcác loại tương tự

26

7418

19

00

00

- - Loạikhác

26

7418

20

00

00

- Đồtrangbịtrongnhàvệsinhvàcácbộphận rờicủa chúng

32

74.19

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng đồng.

 

7419

10

00

00

- Xích và các bộ phận rời của xích

5

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7419

91

00

00

- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm

5

7419

99

 

 

- - Loại khác:

 

7419

99

10

00

- --Cựcdươngchomạđiện;móckhóa,chốtdâyđaicủa máy;phụtùngdùngchotàuthuyền(khôngkểchânvịttàu thuyền thuộcnhóm84.87); dụngcụđodungtích(trừ loại sửdụngtronggiađình);cácphụkiệndùngchocácvòicứu hỏa

5

7419

99

20

00

- --Bểchứa,thùng,két,bìnhchứavàcácđồchứatươngtự không gắn với các thiết bịcơ khí hoặc thiếtbịnhiệt có dung tích từ 300líttrở xuống; các đầu nối choống vòi khác

5

 

 

 

 

- --Tấmđan(kểcảđailiền),phênvàlưới,bằngdâyđồng; sảnphẩm dạnglướibằngđồngđượctạohìnhbằngphương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):

 

7419

99

31

00

- - - - Dùng cho máy móc

0

7419

99

39

 

- - - - Loại khác:

 

7419

99

39

10

- - - - - Dùng làm luới chốngmuỗi hoặc màn cửa sổ

0

7419

99

39

90

- - - - - Loại khác

0

7419

99

40

00

- - - Lò xo

0

7419

99

50

00

- - - Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tươngtự

5

7419

99

90

00

- - - Loại khác

5

Chương75

Niken và các sảnphẩm bằng niken

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng" cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaythiêukếtcócùnghình dạnghoặckíchthướcđãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ),vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

(b) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắt ngangđềunhaudọctheochiềudài,vàkhácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm, lá,dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđượcđúc hoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọt đơngiảnhoặccạogỉ),vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacác mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(c) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,dạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhaudọc theochiều dài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", cóhai cạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Cácsản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthểcó gócđượclàmtròndọctheochiềudài.Chiềudàycủacácsảnphẩmcómặtcắtnganghình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(d) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 75.02), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông),chiều dày không quá 1/10 chiềurộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọiloạikíchthước, với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

Ngoài cácmặthàngkhác,nhóm75.06ápdụngchocáctấm,lá,dảivàlámỏngđã giacôngtheohìnhmẫu(vídụ,rãnh,gân,kẻcarô,hìnhgiọtnước,hìnhnúm,hìnhthoi)và cácsảnphẩmđóđượckhoan,làmlượnsóng,đánhbónghoặcmạ,vớiđiềukiệnlàbằng cách đó chúng không mangđặc tính của các mặt hàng hay sản phẩmcủa nhómkhác.

(e) Ống vàống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđều,hoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.Ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,hìnhcônhoặcnốivớicácmépbích, đai hoặc vòng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chương này,các khái niệmsau có nghĩa:

(a) Nikenkhônghợpkim

Là kimloạicóhàmlượngítnhất99%tínhtheotrọnglượnglànikenvàcóthêm coban, vớiđiều kiện:

(i) Hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo trọng lượng,và

(ii) Hàmlượngcủabấtkỳnguyêntốnàokháckhôngvượtquágiớihạnnêutrong bảng sau:

Bảng - Các nguyên tốkhác

Nguyên tố

Hàmlượng giới hạn

(% trọng lượng )

Fe

Sắt

0,5

O

Oxy

0,4

Nguyên tố khác,mỗi nguyên tố

0,3

(b) Hợp kim niken

Vật liệukimloạimàtrongđóhàmlượngcủanikentrộihơnsovớihàmlượngcủa mỗi nguyên tố nào khác với điềukiện:

(i) Hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo trọng lượng,

(ii) Hàmlượngtínhtheotrọnglượngcủaítnhất1trongcácnguyêntốkháctrong thành phần vượt quá giới hạnnêuở bảng trên, hoặc

(iii) Tổnghàmlượngcủacácnguyêntốkháctrừnikenvàcobanlớnhơn1%tính theo trọng lượng.

2. TheoChúgiải1(c)vàmụcđíchcủaphânnhóm7508.10,kháiniệm“dây"chỉáp dụngchocácsảnphẩm,dùởdạngcuộnhoặckhôngởdạngcuộn,cóhìnhdạngmặtcắt ngang bất kỳ,nhưng kích thước mặt cắt ngang không vượt quá 6 mm.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

75.01

 

 

 

Nikensten,oxit nikenthiêukếtvàcácsảnphẩmtrung gian kháccủa quá trình luyệnniken.

 

7501

10

00

00

- NikenSten

0

7501

20

00

00

- Oxitnikennungkếtvàcácsảnphẩmtrunggiankháccủa quá trình luyệnniken

0

75.02

 

 

 

Niken chưa gia công.

 

7502

10

00

00

- Niken,khônghợp kim

0

7502

20

00

00

- Hợp kimniken

0

7503

00

00

00

Niken phếliệu và mảnhvụn.

0

7504

00

00

00

Bộtvàvảy niken.

0

75.05

 

 

 

Nikenở dạngthanh,que,hìnhvàdây.

 

 

 

 

 

- Thanh, que và hình:

 

7505

11

00

00

- - Bằngniken,khônghợp kim

0

7505

12

00

00

- - Bằnghợp kimniken

0

 

 

 

 

- Dây:

 

7505

21

00

00

- - Bằngniken,khônghợp kim

0

7505

22

00

00

- - Bằnghợp kimniken

0

75.06

 

 

 

Nikenở dạng tấm, lá,dảivàlámỏng.

 

7506

10

00

00

- Bằng niken, không hợpkim

0

7506

20

00

00

- Bằnghợpkimniken

0

75.07

 

 

 

Các loạiống,ốngdẫnvàcácốngnốicủachúng(vídụ, khớp nối đôi, khuỷu,măng sông).

 

 

 

 

 

- Ống và ốngdẫn:

 

7507

11

00

00

- - Bằngniken,khônghợp kim

0

7507

12

00

00

- - Bằnghợp kimniken

0

7507

20

00

00

- Phụ kiệncủa ốngvà ốngdẫn

0

75.08

 

 

 

Sản phẩmkhác bằngniken.

 

7508

10

00

00

- Tấm đan, phên, lưới,bằng dây niken

0

7508

90

 

 

- Loại khác:

 

7508

90

30

00

- - Bulông và đaiốc

0

7508

90

40

00

- - Các sảnphẩmkhácdùngtrongxâydựng

0

7508

90

90

00

- - Loại khác

0

Chương76

Nhôm và các sảnphẩm bằng nhôm

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng", cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaythiêukếtcócùnghình dạnghoặckíchthướcđãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ),vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

(b) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắt ngangđềunhaudọctheochiềudài,vàkhácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm, lá,dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđượcđúc hoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọt đơngiảnhoặccạogỉ),vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacác mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(c) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhau dọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có haicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Các sảnphẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthể cógóc được làmtròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩm cómặt cắt ngang hình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(d) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sảnphẩmcóbềmặtđượclàmphẳng(trừcácsảnphẩmchưagiacôngnhóm 76.01), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông)chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọikíchthước,với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sản phẩmcủa nhóm khác.

Ngoàinhữngmặthàngkhác,cácnhóm76.06và76.07ápdụngchocáctấm,lá,dải vàlámỏngđãgiacôngtheohìnhmẫu(vídụ,rãnh,gân,carô,hìnhgiọtnước,hìnhnúm, hìnhthoi)vàcácsảnphẩmđóđượckhoan,gấpnếp,đánhbónghoặcmạvớiđiềukiệnlà bằng cách đó chúng không mang cácđặc tính của mặt hàng hay sản phẩmcủanhómkhác.

(e) Ống vàống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.Ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,hìnhcônhoặcnốivớicácmépbích, đai hoặc vòng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Nhôm, không hợpkim

Là kimloạicóhàmlượngnhômchiếmítnhất99%tínhtheotrọnglượng,vớiđiều kiện hàm lượng của bất kỳnguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau: Bảng các nguyên tố khác

Nguyên tố

Hàmlượng giới hạn tính theo trọng lượng

(%)

Sắt + silic

Các nguyên tố khác (1), tính cho mỗi nguyên tố

1

0,1 (2)

(b) Hợp kimnhôm

Vật liệukimloạimàtrongđóhàmlượngnhômlớnhơnsovớihàmlượngcủamỗi nguyên tố khác tính theo trọng lượng, với điều kiện:

(i) Hàmlượngcủaítnhất1trongcácnguyêntốkháchoặccủasắtvớisilicphảilớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc

(ii) Tổnghàmlượngcủacácnguyêntốkháctrongthànhphầnvượtquá1%tínhtheo trọng lượng.

2. TheoChúgiải1(c)củaChươngnày,theomụcđíchcủaphânnhóm7616.91,khái niệm“dây" chỉápdụngchocácsảnphẩmởdạngcuộnhoặckhôngởdạngcuộn,mặtcắt ngang ở hình dạngbất kỳ,kíchthước mặt cắt ngang không quá 6 mm.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

76.01

 

 

 

Nhôm chưa gia công.

 

7601

10

00

00

- Nhôm, không hợp kim

0

7601

20

00

00

- Hợp kimnhôm

0

7602

00

00

00

Nhôm phếliệu hoặc mảnhvụn.

0

76.03

 

 

 

Bộtvàvảynhôm.

 

7603

10

00

00

- Bột không có cấu trúc lớp

0

7603

20

00

00

- Bột có cấu trúc lớp;vảynhôm

0

76.04

 

 

 

Nhôm ở dạng thanh, que và hình.

 

7604

10

 

 

- Bằng nhôm, không hợpkim:

 

7604

10

10

00

- - Dạng thanh và que

5

7604

10

90

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Bằnghợp kimnhôm:

 

7604

21

 

 

- - Dạng hình rỗng:

 

7604

21

10

00

- --Ốngđụccólỗđểlàmốngtảnnhiệtcủamáyđiềuhoà khôngkhí choxecóđộng cơ

10

7604

21

90

00

- - - Loại khác

10

7604

29

 

 

- - Loại khác:

 

7604

29

10

00

- - - Nhôm dạng thanh và que ép đùn

5

7604

29

30

00

- - - Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim), ở dạng cuộn

10

7604

29

90

00

- - - Loại khác

10

76.05

 

 

 

Dây nhôm.

 

 

 

 

 

- Bằng nhôm, không hợpkim:

 

7605

11

00

00

- - Kích thước mặt cắtnganglớnnhấttrên7mm

10

7605

19

 

 

- - Loại khác:

 

7605

19

10

00

- - - Đường kính không quá 0,0508 mm

10

7605

19

90

00

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

- Bằnghợp kimnhôm:

 

7605

21

00

00

- - Kích thước mặt cắtnganglớnnhấttrên7mm

3

7605

29

 

 

- - Loại khác:

 

7605

29

10

00

- - - Đường kính không quá 0,254 mm

3

7605

29

90

00

- - - Loại khác

3

76.06

 

 

 

Nhôm ở dạng tấm,lávàdải, có chiều dày trên 0,2 mm.

 

 

 

 

 

- Hình chữnhật (kể cả hìnhvuông):

 

7606

11

00

 

- - Bằngnhôm,khônghợp kim:

 

7606

11

00

10

- --Đượcdátphẳnghoặctạohìnhbằngphươngphápcán hoặc ép, chưa xử lý bề mặt

0

7606

11

00

90

- - - Loại khác

0

7606

12

 

 

- - Bằnghợp kimnhôm:

 

7606

12

10

00

- --Vậtliệulàm lonkểcả vậtliệuđểlàm phầnnắp và phần móc mở nắp lon, dạng cuộn

3

 

 

 

 

- - - Dạng lá:

 

7606

12

31

00

- ---Bằngnhômhợpkimmác5082hoặc5182,chiềurộng trên1000mm,dạng cuộn

3

7606

12

39

00

- - - - Loại khác

3

7606

12

40

00

- --Loạikhác,đượcdátphẳnghoặctạohìnhbằngphương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt

3

7606

12

90

 

- - - Loại khác:

 

7606

12

90

10

- - - - Đế bản nhômdùng trong công nghệ in

0

7606

12

90

90

- - - - Loại khác

3

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7606

91

 

 

- - Bằngnhôm,khônghợp kim:

 

7606

91

20

00

- --Đượcdátphẳnghoặctạohìnhbằngphươngphápcán hay ép nhưng chưaxử lýbề mặt

0

7606

91

90

00

- - - Loại khác

0

7606

92

 

 

- - Bằnghợp kimnhôm:

 

7606

92

30

00

- --Đượcdátphẳnghoặctạohìnhbằngphươngphápcán hay ép nhưng chưaxử lýbề mặt

3

7606

92

90

00

- - - Loại khác

3

76.07

 

 

 

Nhôm lámỏng(đãhoặcchưainhoặcbồitrêngiấy,bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phầnbồi) không quá 0,2 mm.

 

 

 

 

 

- Chưađược bồi:

 

7607

11

00

00

- - Đã được cán nhưngchưa gia công thêm

0

7607

19

 

 

- - Loại khác:

 

7607

19

10

 

- - - Lá mỏngbằnghợp kimA1075 hoặc A3903:

 

7607

19

10

10

- - - - Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 vàA4247

3

7607

19

10

90

- - - - Loại khác

0

7607

19

90

00

- - - Loại khác

0

7607

20

 

 

- Đã bồi:

 

7607

20

40

00

- - Đã bồivànggiả hoặc bạc giả

3

7607

20

90

 

- - Loại khác:

 

7607

20

90

10

- - - Đã in màu

3

7607

20

90

90

- - - Loại khác

5

76.08

 

 

 

Các loại ốngvàốngdẫn bằngnhôm.

 

7608

10

00

00

- Bằng nhôm, không hợpkim

3

7608

20

00

00

- Bằnghợp kimnhôm

3

7609

00

00

00

Các loạiốngnốicủaốnghoặcốngdẫn(vídụ,khớpnối đôi, khuỷu,măng sông) bằng nhôm

3

76.10

 

 

 

Cáccấukiệnbằngnhôm(trừcáccấukiệnnhàlàmsẵn thuộcnhóm94.06)vàcácbộphậnrờicủacấukiện(ví dụ,cầuvànhịpcầu,cửacống,tháp,cộtlưới,máinhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột)bằngnhôm;tấm,thanh,dạnghình,ốngvàcácloại tương tựbằngnhômđãđượcgiacôngđểsửdụnglàm cấu kiện.

 

7610

10

00

00

- Cửaravào,cửasổvàcácloạikhungcửavàngưỡngcửa ra vào

15

7610

90

 

 

- Loại khác:

 

7610

90

10

00

- - Cầu và nhịp cầu, tháp hoặc cột lưới

0

7610

90

90

 

- - Loại khác:

 

7610

90

90

10

- - - Mái phao dùng cho bểxăng dầu

3

7610

90

90

90

- - - Loại khác

15

7611

00

00

00

Các loạibểchứanước,két,bìnhchứavàcácloạitương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưalót hoặccáchnhiệtnhưngchưalắpghépvớithiết bị cơ khí hoặc thiết bịnhiệt.

0, *

76.12

 

 

 

Thùngphuy,thùnghìnhtrống,hộpvàcácloạiđồchứa tươngtự (kểcảcácloạithùngchứahìnhống,cứnghoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), có dung tích không quá 300 lít, đã hoặcchưalóthoặccáchnhiệt,nhưngchưalắpghépvới thiết bị cơ khí hoặcthiết bị nhiệt.

 

7612

10

00

00

- Thùng chứa hìnhống có thểxếp lại được

20

7612

90

 

 

- Loại khác:

 

7612

90

10

00

- - Đồ chứađược đúc liền để đựngsữa tươi

15

7612

90

90

00

- - Loại khác

15

7613

00

00

00

Các loại thùng chứa ga nén hoặcga lỏng bằng nhôm.

0

76.14

 

 

 

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cáchđiện.

 

7614

10

 

 

- Có lõi thép:

 

 

 

 

 

- - Cáp:

 

7614

10

11

00

- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2

20

7614

10

12

00

- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưngkhôngquá630 mm2

15

7614

10

19

00

- - - Loại khác

10

7614

10

90

00

- - Loại khác

5

7614

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Cáp:

 

7614

90

11

00

- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2

20

7614

90

12

00

- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưngkhôngquá630 mm2

15

7614

90

19

00

- - - Loại khác

10

7614

90

90

00

- - Loại khác

5

76.15

 

 

 

Bộđồăn,đồnhàbếphoặccácloạiđồgiadụngkhácvà các bộ phận của chúng bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm.

 

 

 

 

 

- Bộđồăn,đồnhàbếphoặccácloạiđồgiadụngkhácvà các bộ phận của chúng; miếngdùngđể cọ nồi và cọ rửa, hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:

 

7615

11

00

00

- -Miếngdùngđểcọnồivàcọrửahoặcđánhbóng,baotay và loại tương tự

30

7615

19

00

00

- - Loạikhác

24

7615

20

 

 

- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộphận của chúng:

 

7615

20

10

00

- -Bô,lọđựngnướctiểu(loạicóthểdichuyển)vàchậu đựng nướctiểu trong phòng

30

7615

20

90

00

- - Loại khác

30

76.16

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng nhôm.

 

7616

10

 

 

- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05),đinhốc,bulông,đaiốc,móccóvít,đinhtán,chốt máy, ghim khóa, vòngđệm và các sản phẩmtương tự:

 

7616

10

10

00

- - Đinh

20

7616

10

20

00

- - Ghim dập vàđinh móc; bulông vàđaiốc

20

7616

10

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7616

91

00

00

- - Tấmđan, phên, lưới và lưới rào bằng dây nhôm

20

7616

99

 

 

- - Loại khác:

 

7616

99

20

00

- - - Nhôm bịt đầuống dùng để sản xuất bút chì

20

7616

99

30

00

- --Đồngxèng,hình tròn,kíchthướcchiềudàytrên1/10 đườngkính

20

7616

99

40

00

- --Ốngchỉ,lõisuốt,guồngquaytơvàvậtphẩmtươngtự dùng cho sợi dệt

20

7616

99

60

00

- - - Ống vàcốcdùngthunhựa mủ

20

7616

99

90

 

- - - Loại khác:

 

7616

99

90

10

- - - - Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới

15

7616

99

90

20

- - - - Chớplật,mành

15

7616

99

90

90

- - - - Loại khác

15

Chương78

Chìvàcácsản phẩmbằng chì

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng" cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaynungkết,cócùnghình dạnghoặc kíchthước,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ),vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

(b) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắtngangđềunhaudọctheochiềudài,khácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm,lá, dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđượcđúc hoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọt đơngiảnhoặccạogỉ),vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacác mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(c) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhau dọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có haicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Các sảnphẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthể cógóc được làmtròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩm cómặt cắt ngang hình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(d) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sảnphẩmcóbềmặtđượclàmphẳng(trừcácsảnphẩmchưagiacôngnhóm 78.01), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông)chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọiloạikíchthước, với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

Ngoàicácmặthàngkhác,nhóm78.04ápdụngchocáctấm,lá,dảivàlámỏngđã giacôngtheohìnhmẫu(vídụ,rãnh,gân,kẻcarô,hìnhgiọtnước,hìnhnúm,hìnhthoi)và cácsảnphẩmđóđượckhoan,gấpnếp,đánhbónghoặctráng,vớiđiềukiệnlàbằngcáchđó chúng không mang cácđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

(e) Ống vàống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.Ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,hìnhcônhoặcnốivớicácmépbích, đai hoặc vòng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chươngnàykháiniệm“chì tinh luyện"cónghĩa:làkimloạichứaítnhất99,9%tínhtheotrọnglượnglàchì,vớiđiềukiệnhàmlượng của mỗi nguyên tố khác trong thành phầnkhôngvượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Bảng các nguyên tố khác

Nguyên tố

Hàmlượng giới hạn

(% trọng lượng)

Ag

Bạc

0,02

As

Arsen

0,005

Bi

Bismut

0,05

Ca

Canxi

0,002

Cd

Catmi

0,002

Cu

Đồng

0,08

Fe

Sắt

0,002

S

Lưu huỳnh

0,002

Sb

Antimon

0,005

Sn

Thiếc

0,005

Zn

Kẽm

0,002

Nguyên tố khác,(vídụ Telu), tính cho mỗi nguyên tố

0,001

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

78.01

 

 

 

Chì chưa gia công.

 

7801

10

00

00

- Chì tinh luyện

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

7801

91

00

00

- - Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủyếukhác

0

7801

99

 

 

- - Loại khác:

 

7801

99

10

00

- - - Chì chưa tinh luyện

0

7801

99

90

00

- - - Loại khác

0

7802

00

00

00

Chì phế liệu và mảnhvụn.

0

78.04

 

 

 

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bộtvàvảy chì.

 

 

 

 

 

- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:

 

7804

11

00

00

- -Lá,dảivàlámỏngcóchiềudày(trừ phầnbồi)không quá 0,2 mm

0

7804

19

00

00

- - Loại khác

0

7804

20

00

00

- Bộtvàvảy chì

0

78.06

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng chì.

 

7806

00

20

00

- Thanh, que, dạnghìnhvàdây

0

7806

00

30

00

- Cácloạiống,ốngdẫnvàphụkiệncủaốnghoặcốngdẫn (ví dụ,khớp nối ống, ốngnối cong, măng sông)

0

7806

00

90

00

- Loạikhác

0

Chương79

Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng" cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaythiêukếtcócùnghình dạnghoặc kíchthướcđãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ)vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

(b) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắtngangđềunhaudọctheochiềudài,khácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm,lá, dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđượcđúc hoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọt đơngiảnhoặccạogỉ),vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacác mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(c) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhau dọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có haicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Các sảnphẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthể cógóc được làmtròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩm cómặt cắt ngang hình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(d) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sảnphẩmcóbềmặtđượclàmphẳng(trừcácsảnphẩmchưagiacôngnhóm 79.01), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông)chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọiloạikíchthước, với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

Nhóm 79.05ápdụngchocảcáctấm,lá,dảivàlámỏngđãgiacôngtheohìnhmẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp, đánh bóng hoặc mạ, với điều kiện bằngcách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩmcủa nhómkhác.

(e) Ống vàống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.Ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,hìnhcônhoặcnốivớicácmépbích, đai hoặc vòng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chươngnàykháiniệm“chì tinh luyện"cónghĩa:

(a) Kẽm,khônghợpkim

Là kimloại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo trọng lượng.

(b) Hợp kim kẽm

(c) Bụi kẽm

Bụithuđượctừquátrìnhngưngtụhơikẽm,baogồmnhữnghạthìnhcầunhỏhơn bột kẽm. Cótốithiểu80%tínhtheotrọnglượngcác hạtlọtqua mắtsàng63micromét.Hàm lượng củakẽm ít nhất là 85% tính theo trọng lượng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

79.01

 

 

 

Kẽm chưa gia công.

 

 

 

 

 

- Kẽm,không hợp kim:

 

7901

11

00

00

- - Có hàm lượngkẽmtừ 99,99% trở lên tính trọng lượng

0

7901

12

00

00

- - Có hàm lượngkẽmdưới 99,99% tính theo trọng lượng

0

7901

20

00

00

- Hợp kimkẽm

0

7902

00

00

00

Kẽm phế liệu và mảnh vụn.

0

79.03

 

 

 

Bột, bụivàvảy kẽm.

 

7903

10

00

00

- Bụi kẽm

0

7903

90

00

00

- Loạikhác

0

7904

00

00

00

Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.

0

79.05

 

 

 

Kẽm ở dạng tấm, lá, dải vàlámỏng.

 

7905

00

10

00

- Tấm, lá và dải

0

7905

00

20

00

- Lá mỏng

0

79.07

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng kẽm.

 

7907

00

30

00

- Ốngmáng,máinhà,khungcửasổcủamáinhàvàcáccấu kiện xây dựng khác

10

7907

00

40

00

- Cácloạiống,ốngdẫnvàphụkiệncủaốnghoặcốngdẫn (ví dụ,khớp nối ống, ốngnối cong, măng sông)

0

7907

00

90

00

- Loạikhác

10

Chương80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Chú giải.

1. Trong Chươngnàycáckháiniệmsau có nghĩa:

(a) Thanh và que

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéohoặcrèn,khôngởdạngcuộn,cómặtcắtngang đôngđặcđềunhaudọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kể cảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữ nhậtbiếndạng" cóhaicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằng nhauvàsongsong).Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giáchoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng") phảitrên1/10chiều rộng.Kháiniệmnàycũngápdụngchocácsảnphẩmđượcđúchaythiêukếtcócùnghình dạnghoặckíchthướcđãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọtđơngiản hoặccạogỉ),vớiđiềukiệnbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacácmặthànghoặc sản phẩm của các nhóm khác.

(b) Dạng hình

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,rènhoặctạohình,ởdạngcuộnhoặckhông, mặtcắt ngangđềunhaudọctheochiềudài,vàkhácvớiđịnhnghĩavềthanh,que,dây,tấm, lá,dải,lámỏng,ốnghoặcốngdẫn.Kháiniệmnàycũngbaogồmcảcácsảnphẩmđượcđúc hoặcthiêukết,cócùnghìnhdạng,đãđượcgiacôngthêmsaukhisảnxuất(trừcáchcắtgọt đơngiảnhoặccạogỉ),vớiđiềukiệnlàbằngcáchđóchúngkhôngmangđặctínhcủacác mặt hàng hoặc sản phẩmcủa nhómkhác.

(c) Dây

Các sảnphẩmđượccán,épđùn,kéo,ởdạngcuộn,cómặtcắtngangđặcđềunhau dọctheochiềudài,hìnhdạngmặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông), tam giácđềuhoặcđagiácđềulồi(kểcả"hìnhtrònphẳng"và"hìnhchữnhậtbiếndạng", có haicạnhđốidiệnlàvòngcunglồi,haicạnhkiathẳng,chiềudàibằngnhausongsong).Các sảnphẩmcómặtcắtnganghìnhchữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiáchoặcđagiáccóthể cógóc được làmtròn dọctheochiềudài.Chiềudàycủa các sản phẩm cómặt cắt ngang hình chữnhật (kể cả "hình chữnhậtbiến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(d) Tấm, lá, dảivàlámỏng

Các sảnphẩmcóbềmặtđượclàmphẳng(trừcácsảnphẩmchưagiacôngnhóm 80.01), ởdạngcuộnhoặckhông,cómặtcắtngangđặchìnhchữnhật(trừhìnhvuông)có hoặckhôngcócácgócđượclàmtròn(kểcả"hìnhchữnhậtbiếndạng",có2cạnhđốidiện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

- Với dạnghìnhchữ nhật (kể cảhình vuông),chiều dày không quá 1/10 chiềurộng,

- Vớicáchìnhdạngkháctrừhìnhchữnhậtvàhìnhvuông,vớimọiloạikíchthước, với điều kiện chúng không mangđặc tính của mặt hàng hay sảnphẩmcủa nhóm khác.

(e) Ống vàống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiềudài,mặtcắtlàhìnhtròn,bầudục,chữnhật(kểcảhìnhvuông),tamgiácđềuhoặcđa giácđềulồi,độdàythànhốngbằngnhau.Cácsảnphẩmcómặtcắtnganglàhìnhchữnhật (kểcảhình vuông),tamgiácđềuhoặcđagiácđềulồicóthểcógócđượclàmtròndọctheo chiềudài,cũngđượccoilà ốnghayốngdẫnvới điềukiệnlàmặtcắtngangbêntrongvàbên ngoàiđồngtâm,đồngdạngvàđồnghướng.Ốngvàốngdẫncómặtcắtnhưvậycóthểđược đánhbóng,tráng,uốncong,ren,khoan,thắtlại,nởra,hìnhcônhoặcnốivớicácmépbích,

đai hoặcvòng.

Chú giải phân nhóm.

1. Trong Chươngnàykháiniệm“chì tinh luyện"cónghĩa:

(a) Thiếc, không hợp kim

Là kimloạicóhàmlượngthiếcchiếmítnhất99%tínhtheotrọnglượng,vớiđiều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấphơn giới hạnở bảng sau: Bảng các nguyên tố

Nguyên tố

Hàmlượng giới hạn

(trọng lượng)

Bi                       Bismut

Cu                      Đồng

0,1

0,4

(b) Hợp kim thiếc

Vật liệukimloạimàtrongđóhàmlượngthiếclớnhơnsovớitrọnglượngcủamỗi nguyên tố khác, với điều kiện:

(i) Tổnghàmlượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo trọng lượng; hoặc

(ii)Hàmlượngcủabismuthoặcđồngphảibằnghoặclớnhơngiớihạnnêuởbảng trên.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

80.01

 

 

 

Thiếc chưa gia công.

 

8001

10

00

00

- Thiếc,khônghợp kim

3

8001

20

00

00

- Hợp kimthiếc

3

8002

00

00

00

Phế liệu và mảnhvụn thiếc.

3

80.03

 

 

 

Thiếc ở dạngthanh,que,dạnghìnhvà dây.

 

8003

00

00

10

- Que hàn

10

8003

00

00

90

- Loạikhác

3

80.07

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng thiếc.

 

8007

00

20

00

- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm

3

8007

00

30

00

- Lámỏng(đãhoặcchưainhoặcbồitrêngiấy,bìa,plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm;dạng bột và vảy

3

8007

00

40

00

- Cácloạiống,ốngdẫnvàphụkiệncủaốnghoặcốngdẫn (ví dụ,khớp nối ống, ốngnối cong, măng sông).

5

8007

00

90

00

- Loạikhác

20

Chương81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Chú giải phân nhóm.

1.Kháiniệm“thanhvàque”,“hình”,“dây”,và“tấm,lá,dảivàlámỏng"đãđịnh nghĩatrongChúgiải1củaChương74vớinhữngsửađổiphùhợpcũngđượcápdụngcho Chương này.

Mãhàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

81.01

 

 

 

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnhvụn.

 

8101

10

00

00

- Bột

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

8101

94

00

00

--Vonframchưa giacông,kểcảthanhvàquethuđượctừ quá trình nung kết

0

8101

96

00

00

- - Dây

0

8101

97

00

00

- - Phế liệu và mảnhvụn

0

8101

99

00

00

- - Loại khác

0

81.02

 

 

 

Molypđenvàcácsảnphẩmlàmtừmolypđen,kểcảphế liệu và mảnhvụn.

 

8102

10

00

00

- Bột

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

8102

94

00

00

--Molypđenchưagiacông,kểcảthanhvàquethu đượctừ quá trình nung kết

0

8102

95

00

00

--Thanhvàque,trừcácloạithuđượctừquátrìnhnung kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

0

8102

96

00

00

- - Dây

0

8102

97

00

00

- - Phế liệu và mảnhvụn

0

8102

99

00

00

- - Loại khác

0

81.03

 

 

 

Tantan và các sản phẩmlàmtừ tantan, kể cả phếliệu và mảnhvụn.

 

8103

20

00

00

-Tantanchưagiacông,kểcảthanhvàquethuđượctừquá trìnhnung kết; bột

0

8103

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8103

90

00

00

- Loạikhác

0

81.04

 

 

 

Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnhvụn.

 

 

 

 

 

- Magie chưa gia công:

 

8104

11

00

00

--Cóchứahàmlượngmagieítnhất99,8%tínhtheotrọng lượng

0

8104

19

00

00

- - Loại khác

0

8104

20

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8104

30

00

00

-Mạtgiũa,phoitiệnvàhạt,đãđượcphânloại theocùng kích cỡ; bột

0

8104

90

00

00

- Loạikhác

0

81.05

 

 

 

Cobanstenvàcácsảnphẩmtrunggiankháctừluyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnhvụn.

 

8105

20

 

 

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưagiacông;bột:

 

8105

20

10

00

- - Chưa gia công

0

8105

20

90

00

- - Loại khác

0

8105

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8105

90

00

00

- Loạikhác

0

81.06

 

 

 

Bismutvàcácsản phẩmlàmtừbismut, kểcảphếliệu vàmảnh vụn.

 

8106

00

10

00

- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

0

8106

00

90

00

- Loạikhác

0

81.07

 

 

 

Cađimivàcácsảnphẩmlàmtừcađimi,kểcảphếliệu vàmảnh vụn.

 

8107

20

00

00

- Cađimichưa gia công; bột

0

8107

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8107

90

00

00

- Loạikhác

0

81.08

 

 

 

Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnhvụn.

 

8108

20

00

00

- Titan chưa gia công; bột

0

8108

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8108

90

00

00

- Loạikhác

0

81.09

 

 

 

Zirconvàcácsảnphẩmlàmtừzircon,kểcảphếliệuvà mảnhvụn.

 

8109

20

00

00

- Zircon chưa gia công; bột

0

8109

30

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8109

90

00

00

- Loạikhác

0

81.10

 

 

 

Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnhvụn.

 

8110

10

00

00

-Antimonchưagiacông;bột

0

8110

20

00

00

- Phế liệu và mảnh vụn

0

8110

90

00

00

- Loạikhác

0

8111

00

00

00

Manganvàcácsảnphẩmlàmtừmangan,kểcảphếliệu vàmảnh vụn.

0

81.12

 

 

 

Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni,talivàcácsảnphẩmtừcácloạiđó,kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

 

 

 

 

- Beryli:

 

8112

12

00

00

- - Chưa gia công; bột

0

8112

13

00

00

- - Phế liệu và mảnhvụn

0

8112

19

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Crom:

 

8112

21

00

00

- - Chưa gia công; bột

0

8112

22

00

00

- - Phế liệu và mảnhvụn

0

8112

29

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Tali:

 

8112

51

00

00

- - Chưa gia công; bột

0

8112

52

00

00

- - Phế liệu và mảnhvụn

0

8112

59

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

8112

92

00

00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn;bột

0

8112

99

00

00

- - Loại khác

0

8113

00

00

00

Gốmkimloạivàcácsảnphẩmlàmtừgốmkimloại,kể cả phế liệu và mảnh vụn.

0

Chương82

Dụng cụ,đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộphận của chúng làm từ kim loại cơ bản

Chú giải.

1.Ngoàicácmặthàngnhưđènhàn,bộbệrènxáchtay,cácloạiđámàicólắpgáđỡ, bộsửamóngtayhoặcmóngchân,vàcácmặthàngthuộcnhóm82.09,Chươngnàychỉbao gồm cácsản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:

(a) Kim loại cơ bản;

(b) Cacbua kim loại hoặc gốmkim loại;

(c)Đáquýhoặcđábánquý(tựnhiên,tổnghợphoặctáitạo)gắnvớinềnkimloạicơ bản, cacbua kim loại hoặc gốmkim loại; hoặc

(d)Vậtliệumàigắnvớinềnkimloạicơbản,vớiđiềukiệncácsảnphẩmđócórăng cắt,đườngmáng,đườngrãnhsoihoặctươngtự,bằngkimloạicơbản,cácsảnphẩmđóvẫn giữđược đặc tính và chứcnăng sau khi được gắn với vật liệu mài.

2.CácbộphậnbằngkimloạicơbảncủacácsảnphẩmthuộcChươngnàyđượcphân loạitheocácsảnphẩmđó,trừcácbộphậnchuyêndụngđặcbiệtvàtaycầmchocácloại dụngcụcầmtay(nhóm84.66).Tuynhiên,cácbộphậncóchứcnăngchungnêutrongChú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.

Đầu,lưỡidaocủamáycạorâudùngđiệnhoặctôngđơcắttócdùngđiệnđượcxếp vào nhóm 85.10.

3. Bộ gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 đượcphân loại trong nhóm82.15.

 

ĐỌC THÊM