Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Tổng hợp thị trường cuộn cán nóng Trung Quốc tháng 7/2025

 I. Tổng quan diễn biến thị trường thép cán nóng tháng 7 năm 2026

1. Tổng quan diễn biến thị trường thép cán nóng trong nước tháng 7 năm 2026

Tháng 7, thép cuộn cán nóng trong nước bước vào mùa thấp điểm nhu cầu truyền thống. Đầu tháng, hợp đồng tương lai yếu đi, nhu cầu đầu cuối suy yếu, giá dao động đi xuống, giao dịch thị trường trầm lắng, thương nhân chủ động giảm kho, đầu cuối chỉ duy trì mua hàng theo nhu cầu cần thiết. Trung tuần, hợp đồng tương lai ấm lên cộng thêm thông tin nhà máy thép bảo trì sửa chữa củng cố niềm tin, giá nhanh chóng phục hồi, tâm lý tiếc bán của thương nhân tăng lên, đầu cuối hỏi mua nhiều hơn, nhưng việc bổ sung tồn kho quy mô lớn chưa xuất hiện, động lực tăng giá hữu hạn. Cuối tháng, các lợi ích trước đó dần được tiêu hóa, hỗ trợ nhu cầu không đủ, giá lại đi xuống, sau đó chuyển sang tích lũy điều chỉnh hẹp ở vùng thấp. Thương nhân vận hành theo thị trường, đầu cuối vẫn lấy hàng theo nhu cầu, không khí quan sát chờ đợi tổng thể của thị trường tương đối nặng. Các ngành hạ nguồn cơ khí, kết cấu thép khởi công yếu đi, thị trường chủ yếu là nhu cầu cần thiết, thiếu nhu cầu đầu cơ; các dây chuyền bảo trì sửa chữa trước đó phục hồi sản xuất, nguồn cung tương đối dồi dào, tồn kho xã hội tiếp tục tích lũy. Phía xuất khẩu chịu tác động của rào cản thương mại nước ngoài, lượng xuất khẩu giảm so với tháng trước, hiệu quả đệm từ nhu cầu nước ngoài suy yếu. Phía chi phí, trọng tâm nguyên liệu và nhiên liệu dịch chuyển xuống, càng làm suy yếu hỗ trợ cho giá thép. Cả tháng, giá thép cuộn cán nóng giao ngay và hợp đồng tương lai dao động đi xuống, cuối tháng giằng co ở vùng thấp. Nhìn tổng hợp, áp lực cung cầu cơ bản ngắn hạn vẫn còn, diễn biến phụ thuộc cao vào nhịp độ dự trữ hàng của đầu cuối và kiểm soát sản lượng của nhà máy thép sau này, duy trì điều chỉnh hẹp.

2. Bảng so sánh giá thép cán nóng sản xuất trong nước tháng 6/2026 - tháng 7/2026

2.1 Bảng so sánh giá một tháng loại 4.75*1500*C. Đơn vị: nhân dân tệ/tấn

Khu vực

Thị trường

Tên sản phẩm

Mác vật liệu

Quy cách

2026/7/30

2026/6/30

Nhà sản xuất

Loại giá

Đông Bắc

Cáp Nhĩ Tân

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3280

3290

An Cương

Giá thị trường

Đông Bắc

Thẩm Dương

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3240

3250

An Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Thượng Hải

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3300

3340

An Cương/Bản Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Hàng Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3300

3350

Sa Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Tế Nam

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3340

3330

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Tế Nam

Thép cuộn cán nóng

SS400

4.75*1500*C

3340

3330

Hàm Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Duy Phường

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3330

3330

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Yên Đài

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3340

3370

An Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Thanh Đảo

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3410

3450

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Mã An Sơn

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3350

3350

Mã Cương

Giá thị trường

Hoa Trung

Vũ Hán

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3280

3340

Vũ Cương

Giá thị trường

Hoa Trung

Trịnh Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3280

3290

An Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Bắc Kinh

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3310

3340

Bao Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Thạch Gia Trang

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3300

3330

Kính Nghiệp

Giá thị trường

Hoa Bắc

Hàm Đan

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3210

3240

Hàm Bảo

Giá thị trường

Hoa Nam

Lạc Tùng

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3300

3330

An Cương

Giá thị trường

Hoa Nam

Hạ Môn

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3330

3370

Bản Cương

Giá thị trường

Hoa Nam

Quảng Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3290

3310

Bản Cương

Giá thị trường

Hoa Nam

Thâm Quyến

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3290

3320

Liễu Cương

Giá thị trường

Tây Bắc

Ô Lỗ Mục Tề

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3210

3330

Bát Cương

Giá thị trường

Tây Bắc

Tây An

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3250

3320

Tửu Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Thành Đô

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3360

3420

Phàn Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Thành Đô

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3360

3420

Trùng Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Trùng Khánh

Thép cuộn cán nóng

Q235B

4.75*1500*C

3350

3420

Trùng Cương

Giá thị trường

2.2. Bảng so sánh giá một tháng loại 3.0*1500*C. Đơn vị: nhân dân tệ/tấn

Khu vực

Thị trường

Tên sản phẩm

Mác vật liệu

Quy cách

2026/7/30

2026/6/30

Nhà sản xuất

Loại giá

Đông Bắc

Cáp Nhĩ Tân

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3320

3320

An Cương

Giá thị trường

Đông Bắc

Đại Liên

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3300

3310

Bản Cương

Giá thị trường

Đông Bắc

Đại Liên

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3300

3310

Thông Cương

Giá thị trường

Đông Bắc

Thẩm Dương

Thép cuộn cán nóng

SS400

3.0*1500*C

3250

3260

Thông Cương

Giá thị trường

Đông Bắc

Trường Xuân

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3280

3290

Thông Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Thượng Hải

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3330

3370

An Cương/Bản Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Nam Kinh

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3340

3420

Nhật Chiếu

Giá thị trường

Hoa Đông

Hàng Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3350

3400

Thông Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Tế Nam

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3370

3360

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Duy Phường

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3440

3440

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Yên Đài

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3370

3400

An Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Thanh Đảo

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3440

3480

Trung Thiết Trang Bị

Giá thị trường

Hoa Đông

Thanh Đảo

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3490

3530

Nhật Cương

Giá thị trường

Hoa Đông

Mã An Sơn

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3400

3400

Mã Cương

Giá thị trường

Hoa Trung

Vũ Hán

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3310

3370

Vũ Cương

Giá thị trường

Hoa Trung

Vũ Hán

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3300

3360

Liên Cương

Giá thị trường

Hoa Trung

Trịnh Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3310

3320

Thái Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Bắc Kinh

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3360

3390

Hà Cương Thừa Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Đường Sơn

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3270

3300

Hà Cương Đường Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Thiên Tân

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3240

3270

Bao Cương

Giá thị trường

Hoa Bắc

Thạch Gia Trang

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3350

3380

Kính Nghiệp

Giá thị trường

Hoa Bắc

Hàm Đan

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3240

3270

Hàm Bảo

Giá thị trường

Hoa Nam

Tuyền Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3280

3340

Bản Cương

Giá thị trường

Hoa Nam

Phúc Châu

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3420

3450

Bản Cương

Giá thị trường

Tây Bắc

Ô Lỗ Mục Tề

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3260

3380

Bát Cương

Giá thị trường

Tây Bắc

Ô Lỗ Mục Tề

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3260

3380

Tửu Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Thành Đô

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3440

3500

Phàn Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Thành Đô

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3440

3500

Trùng Cương

Giá thị trường

Tây Nam

Trùng Khánh

Thép cuộn cán nóng

Q235B

3.0*1500*C

3360

3430

Trùng Cương

Giá thị trường

II. Tổng quan thị trường thép cuộn cán nóng trong nước tháng 7 năm 2026

Về giá, theo thống kê dữ liệu, hiện giá trung bình thép cuộn cán nóng 4.75mm tại 17 thành phố chính toàn quốc là 3304 nhân dân tệ/tấn, giảm lũy kế 36 nhân dân tệ/tấn trong tháng. Giá trung bình thép cuộn cán nóng 3.0mm là 3349 nhân dân tệ/tấn, giảm lũy kế 76 nhân dân tệ/tấn trong tháng.

Tổng hợp giá tháng thép cuộn cán nóng (2026.7.3-2026.7.31)

3.0mm 7/3

3.0mm 7/10

3.0mm 7/17

3.0mm 7/24

3.0mm 7/31

Khu vực

4.75mm 7/3

4.75mm 7/10

4.75mm 7/17

4.75mm 7/24

4.75mm 7/31

Nhà máy thép chủ đạo

3330

3340

3390

3370

3330

Thượng Hải

3300

3310

3330

3310

3270

Bản Cương

3360

3370

3390

3370

3340

Hàng Châu

3320

3330

3350

3330

3300

Sa Cương

3430

3420

3420

3380

3340

Nam Kinh

3340

3360

3380

3340

3300

Trung Thiết

3350

3360

3360

3360

3340

Bắc Kinh

3300

3310

3310

3310

3290

Bao Cương

3240

3250

3270

3240

3210

Thiên Tân

3190

3200

3220

3190

3160

Bao Cương

3340

3340

3380

3350

3330

Thạch Gia Trang

3290

3290

3330

3300

3280

Hàm Cương

3240

3250

3260

3240

3200

Hàm Đan

3210

3220

3230

3210

3170

Thái Cương

3320

3340

3360

3330

3290

Lạc Tùng

3290

3300

3320

3290

3250

An Cương

3410

3420

3430

3400

3370

Trường Sa

3350

3360

3370

3340

3310

Vũ Cương

3350

3340

3350

3310

3300

Vũ Hán

3320

3310

3320

3280

3270

Thái Cương

3240

3250

3260

3250

3230

Thẩm Dương

3230

3240

3250

3240

3220

Phàn Cương

3300

3310

3320

3310

3290

Cáp Nhĩ Tân

3270

3280

3290

3280

3260

Liên Cương

3390

3390

3400

3370

3330

Trùng Khánh

3380

3380

3390

3360

3320

Thông Cương

3480

3460

3470

3450

3400

Thành Đô

3400

3380

3390

3370

3320

Bản Cương

3530

3530

3530

3510

3450

Côn Minh

3470

3470

3470

3450

3390

Bát Cương

3410

3410

3410

3370

3340

Tây An

3310

3310

3310

3270

3240

Bao Cương

3290

3290

3310

3280

3290

Lan Châu

3260

3260

3280

3250

3260

Bát Cương

 III. Bình luận thị trường thép cán nóng tháng 7 năm 2026

1. Phía nguồn cung

Gần đây, tỷ lệ sử dụng năng lực sản xuất của nhà máy thép tuy có dao động nhẹ, nhưng tổng thể vẫn duy trì ở mức tương đối cao, áp lực nguồn cung thị trường tiếp tục xuất hiện. Tồn kho xã hội tại một số khu vực vẫn trong xu hướng tích lũy; ở giai đoạn hiện tại, một số nhà máy thép do ảnh hưởng thua lỗ đã tiến hành bảo trì giảm sản lượng, lượng cung có mức thu hẹp nhẹ, tuy nhiên hành động giảm sản lượng tạm thời chưa hình thành quy mô, lực thu hẹp nguồn cung hữu hạn, không thể đảo ngược cục diện tổng thể cung cầu thiên yếu hiện nay.

 2. Phía nhu cầu

Do hạn chế của yếu tố thời tiết theo mùa nắng nóng mưa nhiều, tính tích cực mua hàng tổng thể của các đầu cuối hạ nguồn như sản xuất chế tạo, hạ tầng xây dựng không đủ; hành vi mua hàng chủ yếu là bổ sung tồn kho với lượng nhỏ theo nhu cầu cần thiết, ý muốn dự trữ hàng khối lượng lớn thấp; lượng tiêu thụ biểu kiến của thị trường giảm so với cùng kỳ. Không khí giao dịch tổng thể của thị trường trầm lắng, thương nhân chủ yếu xuất hàng bằng cách giữ giá hoặc giảm giá ngầm, niềm tin thị trường không đủ. Cộng thêm bảng giá hợp đồng tương lai vận hành dao động thiên yếu, phía nguyên liệu tranh chấp không ngừng, hỗ trợ chi phí lỏng lẻo, càng nén không gian phục hồi giá giao ngay, đặc trưng nhu cầu yếu của mùa thấp điểm nổi bật.

3. Dự báo thị trường thời gian tới

Hiện tại, thị trường thép cán nóng tổng thể đang ở cục diện vận hành cung cao, cầu yếu, áp lực tồn kho tương đối lớn. Trong điều kiện nhu cầu đầu cuối chưa cải thiện rõ rệt, cấp vĩ mô tạm thời chưa có chính sách mạnh kéo, dự kiến trung tuần đầu và giữa tháng 8, giá thép cuộn cán nóng sẽ tiếp tục xu hướng dao động thiên yếu. Giá đi xuống được hỗ trợ bởi chi phí, không gian giảm hữu hạn, nhưng đồng thời động lực phục hồi của thị trường cũng không đủ. Thời gian tới cần tiếp tục tập trung theo dõi lực thực thi giảm sản lượng của nhà máy thép, cũng như các tín hiệu cải thiện biên của nhu cầu theo mùa.