Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Thị trường thép VN tuần 25/2019

I. Tỷ giá và lãi suất Ngân hàng tuần 25

Tỷ giá: Ngày 21/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.055 đồng (giảm 10 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.200 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.707 đồng (không đổi).

Đầu giờ sáng 21/6, đa số các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ hôm nay gần như không đổi so với cuối giờ phiên liền trước, phổ biến ở mức 23.240 đồng (mua) và 23.360 đồng (bán).

Vietcombank và Vietinbank niêm yết ở mức: 23.240 đồng (mua) và 23.360 đồng (bán). BIDV: 23.245 đồng (mua) và 23.465 đồng (bán). ACB: 23.225 đồng (mua) và 23.345 đồng (bán). 

Lãi suất:  Ngân hàng Nhà nước cho biết, mặt bằng lãi suất huy động và cho vay về cơ bản tiếp tục ổn định, lãi suất cho vay ngắn hạn phổ biến ở mức 6-9%/năm, 9-11%/năm đối với trung và dài hạn.

Về điều hành chính sách tiền tệ 6 tháng cuối năm, bà Nguyễn Thị Hồng - Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho biết: Ngân hàng Nhà nước tiếp tục điều hành chính sách chủ động, linh hoạt, thận trọng, phối hợp hài hòa với chính sách tài khóa và các chính sách kinh tế vĩ mô khác nhằm kiểm soát lạm phát; duy trì ổn định kinh tế vĩ mô, hỗ trợ tăng trưởng kinh tế, ổn định thị trường tiền tệ và ngoại hối.

II. Hàng nhập khẩu về trong tuần 25

LOẠI HÀNG

KHỐI LƯỢNG (tấn)

TÔN MẠ

15.420.377

BĂNG MẠ

11.673.173

THÉP HÌNH

9.187.275

THÉP BÓ TRÒN

197.759

TÔN NÓNG

85.339.372

THÉP KHOANH

4.621.512

TÔN NGUỘI

2.537.618

THÉP TẤM

14.119.313

ỐNG THÉP

963.337

THIẾT BỊ

1.983.757

 

III. Bảng tổng hợp giá chào về Việt Nam tuần 25

Loại hàng

Xuất xứ

Giá (USD/tấn)

Thanh toán

Hàng đến

 

Tấm dày Q345B 14-40mm

 

Trung Quốc

 

525

 

CFR

 

HCM

 

HRC SAE1006

 

Trung Quốc

 

495

 

CFR

 

HCM

 

IV. Bảng giá các mặt hàng cơ bản Việt Nam tuần 25

 

 

Xuất xứ

Giá (đồng/kg)

+/- (đồng)

Cuộn trơn Ø6, Ø8

Trung Quốc

13.600

Giảm 100

Thép tấm 3,4,5mm

Trung Quốc

13.000

Không đổi

Thép tấm 6, 8,10,12 mm

Trung Quốc

13.000

Không đổi

HRC 2mm

Trung Quốc

13.500

Không đổi