Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Giá thép xây dựng (MN,Tây đô,Vinakyoe,Pomina) vận chuyển trong phạm vi TP. Cần Thơ (02/02/2009)

-Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT theo Quy định.
- Bảng giá cho nợ.
-Mọi người chú ý: giá vận chuyển từ TP HCM về Cần Thơ khoảng 250 VND/KG có thuế

TÊN HÀNG

ĐVT

MIỀN NAM

TÂY ĐÔ

VIỆT NHẬT

POMINA

Nhà máy

CH Số 2

Thép cuộn

Đ/Kg

CT3

CT3

CT3

CT3

CT3

Phi 6

12.000

11.800

11.800

 

12.000

Phi 6,4

0

0

0

12.200

0

Phi 8

11.900

11.800

11.800

12.000

12.000

Phi 10

11.900

11.800

11.800

 

12.000

Thép thanh vằn

Đ/Cây

SD295

SD390

SD295

SD295

SD295

SD390

SD390

D10

85.900

86.700

83.100

83.600

87.500

88.200

86.200

D12

122.000

123.100

118.500

119.300

124.300

125.400

122.400

D14

166.300

167.900

161.600

162.700

169.100

170.600

166.900

D16

217.300

219.100

210.600

212.100

221.000

222.900

217.900

D18

274.900

277.400

270.500

272.300

279.600

282.000

275.600

D20

339.500

342.500

332.700

335.000

345.200

348.200

340.400

D22

417.200

421.000

400.900

403.600

417.600

421.200

411.500

D25

547.500

552.300

0

0

543.500

548.300

536.000

D28

667.300

673.200

0

0

682.000

688.100

672.300

D32

876.300

884.100

0

0

891.800

899.600

878.600

XI MĂNG

Đ/Bao

CH2

KHO NM

THÉP KHÁC

THÉP KHÁC

 

HT2CT PCB30

 

 

Kẽm buộc

14.700

Phi 6 TH

11.400

HT2CT PCB40

 

 

Phi 5 hấp

11.700

Phi 8 TH

11.300

HT KL PCB40

 

63.300

Phi 5 cứng

11.400

D10 < 6 kg

12.500

Holcim PCB40

 

67.000

Phi 3,8 cứng

12.000

D12 – 16 ≥ 6 kg

12.400

Nghi Sơn PCB40

 

65.300

Kẽm gai

16.600

Phi 6,8 PMH

 

Chin fon PCB40

 

64.300

Lưới B40

16.600

Phi 6 Trung Quốc

 

FICO PCB40

 

55.300

Đinh

0

 

 

TÂY ĐÔ PCB30

61.600

58.800

 

 

 

 

 

TÂY ĐÔ PCB40

64.100

61.300

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT theo quy định.
- Hàng hóa giao đủ số lượng và đúng chất lượng của nhà máy sản xuất.
- Báo giá trên có giá trị kể từ ngày ký, khi thực hiện nếu có thay đổi bên bán sẽ thông báo lại.
- Thép mỗi lần nhận >1.000kg; XM mỗi lần nhận 100 bao bên bán bao chí phí bốc xếp.