Để sử dụng Satthep.net, Vui lòng kích hoạt javascript trong trình duyệt của bạn.

To use Satthep.net, Please enable JavaScript in your browser for better use of the website.

Loader

Thị trường thép VN tuần 12/2026

I.Tỷ giá và lãi suất Ngân hàng

Tỷ giáNgày 27/3, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam với USD áp dụng ở mức 1 USD = 25,100 đồng, tăng 15 đồng so với tuần trước.

Lãi suất:  Hiện lãi suất cho vay bình quân tại một số nhà băng tăng tới gần 2%/năm. Riêng lãi suất cho vay lĩnh vực sản xuất kinh doanh đã nhanh chóng vọt lên mức 11.5%/năm.

Trong bối cảnh lãi suất huy động liên tục thiết lập mặt bằng mới và áp lực tỷ giá căng thẳng, giới chuyên gia dự báo áp lực chi phí tài chính sẽ còn đè nặng lên vai doanh nghiệp ít nhất đến hết nửa đầu năm 2026.

II. Hàng nhập khẩu tuần 12

LOẠI HÀNG

KHỐI LƯỢNG (TẤN)

TÔN NÓNG

58,136.105

SẮT KHOANH

26,344.370

TÔN KHÔNG GỈ

8,683.625

SẮT LÒNG MÁNG

1,300.380

THÉP TẤM

26,520.663

THÉP CÂY

2,236.623

THÉP ỐNG

1,706.640

TÔN MẠ

2,909.180

THÉP RAY

302.130

TÔN NGUỘI

6,240.880

THÉP HÌNH

4,473.432

III. Bảng tổng hợp giá chào về Việt Nam tuần 12

SẢN PHẨM

XUẤT XỨ

MỨC GIÁ

THANH TOÁN

 

HRC SAE1006

TRUNG QUỐC

535-540

CFR

 

HRC SAE1006

MALAYSIA

560

CFR

 

HRC SAE1006

HÀN QUỐC

540-550

CFR

 

HRC SAE1006

NHẬT BẢN

550

CFR

 

HRC SAE1006

INDONESIA

565

CFR

 

HRC SAE1006

ĐÀI LOAN

540-570

CFR

 

HRC SAE1006

ẤN ĐỘ

540-550

CFR

 

HRC Q195

TRUNG QUỐC

494-495

CFR

 

HR Strip Q195

TRUNG QUỐC

487

CFR

 

HRC Q355

TRUNG QUỐC

540

CFR